Quyết định số 1361/2022/QĐST-HNGĐ ngày 29/08/2022 của TAND Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1361/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1361/2022/QĐST-HNGĐ ngày 29/08/2022 của TAND Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Gò Vấp (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 1361/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/08/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN G
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1361/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận G, ngày 29 tháng 8 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN G, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
n cứ các Điều 397, 212 Điều 213 Bộ luật Ttụng dân sm 2015;
n cứ vào các Điu 55, 58, 81, 83 Luật hôn nn và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phía án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sthụ s 1085/2022/HNST, ngày
29/7/2022 về yêu cầu công nhận thuận nh ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài
sản khi ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Nguyễn Vĩnh T; địa chỉ: Số S
đường N, phường B, quận G và Trần Thị Hoàng Y; địa chỉ: Số C đường V,
phường E, quận B.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Hôn nhân giữa Y ông T hôn nhân tự nguyện hợp pháp được
pháp luật ng nhận theo Giấy chứng nhận kết hôn số 59/2012, ngày đăng
12/7/2012 do Ủy ban nhân dân xã T, huyện C, tỉnh Đ cấp.
[2] Theo đơn yêu cầu của Y ông T; Biên bản hòa giải đoàn tụ ngày
19/8/2022. Y ông T yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Bà Y trc
tiếp nuôi con chung. Bà Y ông T không yêu cu Tòa án ghi nhn việc cấp dưỡng
nuôi con. Tài sản chung, ông bà không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Tòa án đã tiến hành hòa giải. Xét thấy, Y ông T thật sự tự
nguyện ly hôn.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Trần Thị Hoàng Y Ông Nguyễn Vĩnh T
thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 59/2012, ngày đăng 12/7/2012 do Ủy ban
nhân dân xã T, huyện C, tỉnh Đ cấp không còn hiệu lực.
2
1.2. Về con chung: Y ông T 01 con chung tên Nguyễn Trần Anh
K, sinh ngày 02/11/2012. Bà Y trực tiếp nuôi con chung.
Y ông T không yêu cầu Tòa án ghi nhận việc cấp dưỡng nuôi con
chung.
Ông T quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
chung mà không ai được cản trở;
Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc
gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì
người trực tiếp nuôi con quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm con của
người đó.
Trên sở lợi ích con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc nhân, tổ chức,
Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con.
1.3. Về tài sản chung: Bà Y và ông T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
1.4. L phí hôn nhân thẩm 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng. Y
ông T chịu. Cấn trừ tiền tạm ứng lệ phí theo Biên lai thu số AA/2021/0048989,
ngày 29/7/2022 của Chi cục thi hành án dân sự quận G. Bà Y và ông T đã nộp đủ
l phí sơ thẩm.
2. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Về nghĩa vụ thi hành án: Trường hợp bản án, quyết định được thi hành
theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân
sự, người phải thi hành án n sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu
cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy
định tại các Điều 6; 7 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Quận G;
- UBND nơi đăng ký kết hôn;
- Chi cục THADS Quận G;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thu Hạnh
Tải về
Quyết định số 1361/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1361/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất