Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 158/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 158/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu: | 158/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Âu Thị Tuyết A yêu cầu giải quyết ly hôn, con chung với anh Nguyễn Chánh T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – GIA LAI
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 158/2026/QĐST- HNGĐ
Gia Lai, ngày 24 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 113/2026/TLST-
HNGĐ ngày 09 tháng 02 năm 2026, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Âu Thị Tuyết A, sinh ngày: 10/4/1986.
CCCD số 095186008866, do Cục trưởng Cục cảnh sát Quản lý hành
chính về trật tự xã hội cấp ngày cấp ngày 10/5/2021
Địa chỉ: C7A/12 Y, ấp 37, xã TVL, thành phố H.
* Bị đơn: Anh Nguyễn Chánh T, sinh ngày: 04/12/1986.
Số CCCD: 052086002548, do Cục trưởng Cục cảnh sát Quản lý hành
chính về trật tự xã hội cấp ngày 20/3/2022
Địa chỉ: Tổ 11, khu vực 1, phường QNT, tỉnh GL
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
13 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện và hòa giải thành ngày 13 tháng 02 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Âu Thị Tuyết A và anh
Nguyễn Chánh T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Âu Thị Tuyết A và anh Nguyễn Chánh T thống nhất
vợ chồng có 01 con chung tên Nguyễn Âu Phúc An, sinh ngày 13/10/2019.
- Về việc nuôi con: Chị Âu Thị Tuyết A được trực tiếp nuôi dưỡng 01 con
chung là cháu Nguyễn Âu Phúc An, sinh ngày 13/10/2019.
- Về việc cấp dưỡng nuôi con: Chị Âu Thị Tuyết A và anh Nguyễn Chánh
T không yêu cầu Tòa giải quyết
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà
không ai được ngăn cản. Nếu người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc
thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án
hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Vì lợi ích của con khi cần thiết hai bên đều có quyền xin thay đổi người
trực tiếp nuôi con hoặc cấp dưỡng nuôi con.
- Về chia tài sản: Chị Âu Thị Tuyết A và anh Nguyễn Chánh T thống nhất
vợ chồng tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Âu Thị Tuyết A và anh Nguyễn Chánh T thống nhất thỏa
thuận, chị A tự nguyện chịu 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm,
được trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai số 0001267
ngày 09.02.2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai; Hoàn lại cho chị Âu Thị
Tuyết A 150.000 đồng
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm .
* Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Gia Lai;
- VKSND Khu vực 1- Gia Lai ;
- Phòng THADS Khu vực 1;
- UBND P. Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai
(GCNKH số 120 ngày 03.11.2018);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Khổng Lan Hƣơng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm