Quyết định số 132/2024/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2024 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 132/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 132/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 132/2024/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2024 của TAND TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thanh Hóa (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
| Số hiệu: | 132/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH THANH HOÁ
Số: 132/2024/QĐST- H1 , ngày 23 tháng 02 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THANH HÓA, TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Điều 212; Điều 213; khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 172/2024/TLST – HNGĐ
ngày 01 tháng 02 năm 2024 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Lê Mai Đ, sinh năm 1988
Nơi thường trú: Khu phố T, phường Q, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa.
2. Chị Đinh Thúy H, sinh năm 1993.
Nơi thường trú: Khu phố C, phường Q, thành phố S, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1].Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Mai Đ và chị Đinh Thúy H kết hôn trên cơ sở
tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền là hôn nhân
hợp pháp. Cả hai anh, chị đều thừa nhận quá trình chung sống phát sinh mâu thuẫn
không khắc phục được. Tòa án đã tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành.
Anh Đ, chị H thống nhất thuận tình ly hôn là tự nguyện, không trái pháp luật, căn
cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình, công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Lê
Mai Đ và chị Đinh Thúy H.
[2].Về nuôi con: Anh Đ, chị H có 01 con chung là Lê Đinh Tuệ M, sinh
ngày 19/3/2021. Giao cháu Tuệ M cho chị H trực tiếp nuôi dưỡng, anh Đ cấp
dưỡng tiền nuôi con mỗi tháng 3.000.000 đồng, thời gian cấp dưỡng kể từ tháng
02/2024 cho đến khi cháu Tuệ M đủ 18 tuổi. Thỏa thuận của anh chị hoàn toàn tự
nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên cần chấp nhận.
[3].Về tài sản và công nợ: Anh Đ, chị H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về lệ phí Tòa án: Anh Đ, chị H thỏa thuận, chị H chịu toàn bộ lệ phí ly
hôn sơ thẩm là 300.000đ theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Mai Đ và chị Đinh Thúy H thuận tình ly hôn.
- Về nuôi con: Anh Đ, chị H có 01 con chung là Lê Đinh Tuệ M, sinh ngày
19/3/2021. Giao cháu Tuệ M cho chị H trực tiếp nuôi dưỡng, anh Đ cấp dưỡng tiền
nuôi con mỗi tháng 3.000.000 đồng, thời gian cấp dưỡng kể từ tháng 02/2024 cho
đến khi cháu Tuệ M đủ 18 tuổi. Anh Đ có quyền, nghĩa vụ thăm nom con, không ai
được cản trở.
- Về tài sản chung và công nợ: Anh Đ, chị H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị H chịu 300.000đ lệ phí dân sự sơ thẩm nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí chị đã nộp 300.000đ theo biên lai thu số 0001186
ngày 31/01/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thanh Hóa (chị H đã
nộp đủ lệ phí).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Thanh Hoá;
- VKSND TP. Thanh Hóa;
- Chi cục THADS TP. Thanh Hóa;
- UBND p. Quảng Tâm, TPTH, Thanh Hóa;
- Lưu hồ sơ.
Trần Thị Nga
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm