Quyết định số 125/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 125/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 125/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu: 125/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyễn Văn N xin ly hôn Bùi Thị H
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - HƯNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Số: 125/2026/QĐST-HNGĐ
ng Yên, ngày 07 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thẩm thụ số: 251/2026/TLST-HNGĐ, ngày
20 tháng 4 năm 2026, giữa:
1. Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn N, sinh năm 1985;
Địa chỉ: Thôn N, xã T, tỉnh Hưng Yên.
2. Bị đơn: Chị Bùi Thị H, sinh năm 1992;
Địa chỉ: Thôn N, xã T, tỉnh Hưng Yên;
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Cháu Nguyễn Diệp B, sinh ngày 08/01/2011;
+ Cháu Nguyễn Bảo L, sinh ngày 06/3/2017;
Cùng địa chỉ: Thôn N, xã T, tỉnh Hưng Yên;
Đại diện theo pháp luật của cháu B, cháu L: Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi
Thị H là bố mẹ đẻ của các cháu.
Căn cứ vào các điều 212, 213, khoản 4 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự
năm 2015; Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 về mức án phí,
lệ phí;
Căn cứ vào các điều 51, 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân gia đình năm
2014;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày
29/4/2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sđược ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 29/4/2026 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi p Hm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời Hn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Văn N chBùi Thị
H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn N chị Bùi Thị H thoả thuận nhất
trí thuận tình ly hôn.
2
* Về con chung: Anh Nguyễn Văn N chị i Thị H xác định, vợ chồng anh
chị có 02 con chung là cháu Nguyễn Diệp B, sinh ngày 08/01/2011 và cháu Nguyễn
Bảo L, sinh ngày 06/3/2017. Ly hôn, anh N chị H thỏa thuận thống nhất, giao
cháu B cho anh N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục từ tháng 4/2026 và giao
cháu L cho chị H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục từ tháng 4/2026 cho đến
khi cả hai cháu đủ 18 tuổi, trưởng thành. Anh N chị H thỏa thuận thống nhất, vợ
chồng anh chị không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau. Sau khi ly hôn,
anh N và chị H được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục các con chung không ai
được cản trở.
Về quyền lợi của con chung, các bên đương sự có quyền yêu cầu thay đổi
người trực tiếp nuôi con chung, yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung, yêu cầu Hn chế
quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung sau khi ly hôn theo quy định của
Luật hôn nhân và gia đình.
* Về tài sản chung: Anh Nguyễn Văn N và chị Bùi Thị H xác định, vợ chồng
anh chtài sản chung nhưng tự nguyện không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết.
* V n chung, công sức đóng góp, ruộng canh tác chung: Anh Nguyễn Văn
N ch Bùi Th H xác định, anh ch không có n chung, không có công sức đóng
góp, không có rung canh tác chung, không yêu cu Tòa án gii quyết.
* V án phí: Anh Nguyễn Văn Nch Bùi Th H tha thun thng nht, anh
N t nguyn nhn chu toàn b 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đng) án
phí thẩm ly hôn nhưng được tr vào s tin tm ng án phí 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) anh N đã nộp theo biên lai thu tin tm ng án phí s
BLTU/26E/0002014 ngày 20/4/2026 ca Phòng Thi hành án dân s khu vc 1 -
Hưng Yên. Anh N đã nộp đủ án phí thẩm ly hôn. Hoàn tr anh Nguyễn Văn N
150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tin tm ng án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
i nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 1 - Hưng Yên;
- TAND tỉnh Hưng Yên;
- Phòng THADS khu vực 1 - Hưng Yên;
- UBND xã T, GCNKH
số 12/2010;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Đã ký
Bùi Mạnh Quyền
Tải về
Quyết định số 125/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 125/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 125/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 125/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất