Quyết định số 122/2023 ngày 28/02/2023 của TAND Q. Hà Đông, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 122/2023
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 122/2023
| Tên Quyết định: | Quyết định số 122/2023 ngày 28/02/2023 của TAND Q. Hà Đông, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Hà Đông (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 122/2023 |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN HÀ ĐÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 122/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Đông, ngày 28 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng
dân sự năm 2015; Căn cứ vào Điều 54, 55, 56, 58, 81, 82, 83, 107, 110, 117 Luật
hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ vào Điều 37 Nghị quyết số:
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội, quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số:
103/2023/TLST- HNGĐ ngày 20/02/2023, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
Anh Đỗ Thanh X, sinh năm 1980; ĐKTT: Số 45 Đường N, phường C, quận
T, Hà Nội; Trú tại: Số 42, ngõ 95 đường C, phường V,quận H,thành phố Hà Nội.
Chị Đỗ Thị H, sinh năm 1982; ĐKTT: Số 45 Đường N, phường C, quận T,
Hà Nội; Trú tại: Số 42, ngõ 95 đường Chiến Thắng, phường V,quận H,thành phố
Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về tình cảm: anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H kết hôn c tìm hiu và
c đăng ký kết hôn ti Ủy ban nhân dân xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, Hà Nội
ngày 28/02/2006 do vậy hôn nhân của anh chị là hợp pháp. Quá trình chung sống
vợ chồng phát sinh mâu thuẫn, Tòa án đã tiến hành hòa giải nhưng không thành.
Anh chị đều đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Do vậy, theo quy định ti
Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình thì việc anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H thuận
tình ly hôn là hoàn toàn c căn cứ.
[2]. Về con chung: C 02 con chung tên là Đỗ Như C, sinh ngày 27/10/2006
và Đỗ Như M, sinh ngày 17/10/2013; hai bên thỏa thuận anh X trực tiếp nuôi
dưỡng cháu Đỗ Như C, chị H trực tiếp nuôi dưỡng cháu Đỗ Như M cho đến khi
các con chung đủ 18 tuổi hoặc các bên c thỏa thuận, thay đổi khác. Hai bên tm
thời chưa phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau và đều được quyền thăm nom,
chăm sc con chung không ai được cản trở. Xét thấy sự thỏa thuận này là tự
nguyện, không vi phm điều cấm của pháp luật, không trái đo đức xã hội nên
công nhận.
[3]. Về tài sản chung: anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H thống nhất tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết; nợ chung: anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị
H đều xác nhận không c nên Tòa án không xét.
2
[4]. Về lệ phí: anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H tự nguyện nộp toàn bộ số
tiền 300.000đ lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhân sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không giải thành ngày 20
tháng 02 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phm điều cấm của luật,
không trái đo đức xã hội.
Đã hết thời hn 07 ngày, k từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả
thuận đ.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ th
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Đỗ Thanh
X và chị Đỗ Thị H.
- Về con chung: C 02 con chung tên là Đỗ Như C, sinh ngày 27/10/2006 và
Đỗ Như M, sinh ngày 17/10/2013; anh Đỗ Thanh X trực tiếp nuôi dưỡng cháu Đỗ
Như C, chị Đỗ Thị H trực tiếp nuôi dưỡng cháu Đỗ Như M cho đến khi các con
chung đủ 18 tuổi hoặc các bên c thỏa thuận, thay đổi khác.
Anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H tm thời chưa phải cấp dưỡng nuôi con
chung cho nhau và đều được quyền thăm nom, chăm sc con chung không ai được
cản trở.
- Về tài sản chung: anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H thống nhất tự thỏa
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Nợ chung: anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H đều xác nhận không c.
- Về lệ phí Tòa án: anh Đỗ Thanh X và chị Đỗ Thị H tự nguyện nộp toàn bộ
lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000 đồng, được trừ số tiền tm ứng lệ phí
hôn nhân gia đình đã nộp theo biên lai thu số 11093 và 11094 ngày 20/02/2023 ti
Chi cục Thi hành án dân sự quận Hà Đông.
2. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận :
- TAND TP Hà Nội ;
- VKSND quận Hà Đông;
- THADS quận Hà Đông;
- Cơ quan đăng ký kết hôn (Giấy chứng
nhận kết hôn số 23, quyển số 01 tại UBND xã
Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội cấp ngày
28/02/2006);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Thẩm phán
Nguyễn Thị Ngọc Mai
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm