Quyết định số 1176/2017/QĐST-HNGĐ ngày 02/11/2017 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1176/2017/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1176/2017/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1176/2017/QĐST-HNGĐ ngày 02/11/2017 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 1176/2017/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/11/2017 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | cho phép ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1176/2017/QĐST-HNGĐ
Thủ Đức, ngày 02 tháng 11 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ
SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1010/2017/TLST-HNGĐ Ngày 11 tháng
10 năm 2017 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa:
Người yêu cầu: bà Trương Thị Đ, sinh năm 1994
Hộ khẩu thường trú: xã G, huyện H, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: 10A Đường A, khu phố B, phường C, quận D, Thành phố Hồ Chí Minh
Và: ông Trần Quốc H, năm sinh 1989
Hộ khẩu thường trú: xã Y, huyện H, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: 10A Đường A, khu phố B, phường C, quận D, Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 57 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08
tháng 8 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 08 tháng 8 năm 2017 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
bà Trương Thị Đ và ông Trần Quốc H.
(Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 131 do Uỷ ban nhân dân phường T, quận D,
Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 06 tháng 12 năm 2016);
2. Công nhận sự thoả thuận của đương sự cụ thể như sau:
2
- Về con chung: Hai bên xác định không có.
- Về tài sản chung và nợ chung: Hai bên xác định không có.
3. Về lệ phí: Lệ phí dân sự sơ thẩm 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng bà Trương Thị
Đ, ông Trần Quốc H có nghĩa vụ nộp, nhưng được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí
300.000 (Ba trăm ngàn) đồng bà Trương Thị Đ, ông Trần Quốc H đã nộp theo biên lai
thu tiền tạm ứng lệ phí số 0037212 ngày 11 tháng 10 năm 2017 của Chi cục Thi hành án
dân sự quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi
hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án, người
phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7, 7a và 9 Luật
Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi bổ sung
năm 2014)
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKS nhân dân cùng cấp;
- Chi cục THA DS Q.Thủ Đức;
- Cơ quan đã thực hiện việc ĐKKH;
- Lưu: VT, hồ sơ. /.
THẨM PHÁN
Hoàng Hữu Thanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm