Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 107/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 107/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 14/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị M khởi kiện yêu cầu ly hôn anh N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 107/2026/QĐST-HNGĐ
Thanh Hóa, ngày 14 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 44/2026/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 3
năm 2026, về việc: Ly hôn, tranh chấp nuôi con chung, giữa:
Nguyên đơn: chị Phạm Thị Tuyết M - Sinh ngày: 07/3/2001
CCCD số: 038301025813
Địa chỉ: Thôn H, xã C, tỉnh Thanh Hóa
Bị đơn: anh Phạm Văn N - Sinh ngày: 23/02/1990
CCCD số: 038090047884
Địa chỉ: Thôn H, xã C, tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 Bộ luật TTDS; Điều 6; điểm a khoản 1 Điều
24; khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của U
về mức thu, miễn, giảm, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Phạm Thị Tuyết M và anh
Phạm Văn N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Phạm Thị Tuyết M và anh Phạm Văn N thống nhất thuận
tình ly hôn.
2
- Về con chung: Chị Phạm Thị Tuyết M và anh Phạm Văn N thống nhất vợ
chồng anh chị có có 02 con chung là Phạm Thị Hoài A, sinh ngày 26/7/2020 và
Phạm Minh T, sinh ngày 18/7/2023. Các cháu phát triển bình thường về thể chất,
trí tuệ.
Hai bên thỏa thuận: Khi ly hôn, anh N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu
Phạm Thị Hoài A, chị M trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu Phạm Minh T. Anh
N, chị M không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
Chị M, anh N có quyền thăm nom con chung, không ai được cản trở.
- Về tài sản và công nợ: Chị Phạm Thị Tuyết M và anh Phạm Văn N thống
nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Phạm Thị Tuyết M và anh Phạm Văn N thống nhất: chị M
chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm. Số tiền
án phí chị M phải chịu được trừ vào tiền tạm ứng án phí chị đã nộp là 300.000
đồng theo biên lai số 0000666 ngày 26/01/2026 tại Phòng thi hành án dân sự khu
vực 9 - Thanh Hóa. Chị M được nhận lại 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi
hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 9;
- TAND tỉnh Thanh Hoá;
- Phòng THADS khu vực 9;
- UBND xã Các Sơn;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Lê Đình Huy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm