Quyết định số 10/2026/QĐST-DS ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 10/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2026/QĐST-DS ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 10/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp HĐCN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 4 – VĨNH LONG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH VĨNH LONG
Số: 10/2026/QĐST – D, ngày 20 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 09 tháng 01 năm 2026 về việc các đương
sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
298/2025/TLST - DS ngày 17 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải
quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự
nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị T, sinh năm: 1975.
Địa chỉ: ấp A, xã Q, tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Thu T1, sinh năm: 1965.
Địa chỉ: ấp H, xã T, tỉnh Vĩnh Long.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Vô hiệu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất giữa chị Nguyễn Thị T
và bà Nguyễn Thị Thu T1 tại thửa đất số 122, tờ bản đồ số 30, diện tích 90,5m
2
loại
đất ở tại nông thôn, tọa lạc tại ấp H, xã T, tỉnh Vĩnh Long, do chị Nguyễn Thị T đứng
tên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trên đất có gắn căn nhà bà Nguyễn Thị Thu
T1 đang sinh sống.
- Công nhận cho bà Nguyễn Thị Thu T1 được quyền quản lý sử dụng thửa đất
số 122, tờ bản đồ số 30, diện tích 90,5m
2
loại đất ở tại nông thôn, tọa lạc tại ấp H, xã
T, tỉnh Vĩnh Long.
- Bà Nguyễn Thị Thu T1 có trách nhiệm trả cho chị Nguyễn Thị T số tiền gốc là
219.824.000đ (Hai trăm mười chín triệu tám trăm hai mươi bốn nghìn đồng) và tiền
lãi là 7.645.000đ (Bảy triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn đồng). Tổng cộng gốc và
lãi là 227.469.000đ (Hai trăm hai mươi bảy triệu bốn trăm sáu mươi chín nghìn đồng).

2
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án mà người phải
thi hành án chưa thi hành án xong, thì hàng tháng người phải thi hành án còn phải trả
lãi theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
- Các đương sự được quyền đăng ký kê khai cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất theo quy định pháp luật. Trường hợp bị đơn không đăng ký kê khai nhằm
mục đích trốn tránh nghĩa vụ hoặc không còn tài sản nào khác để thi hành án khoản
nợ trên thì Thi hành án được quyền kê biên thửa đất số 122, tờ bản đồ số 30, diện tích
90,5m
2
loại đất ở tại nông thôn, tọa lạc tại ấp H, xã T, tỉnh Vĩnh Long để bảo đảm
quyền lợi cho bên nguyên đơn.
* Án phí dân sự sơ thẩm:
- Bà Nguyễn Thị Thu T1 tự nguyện chịu toàn bộ án phí. Tuy nhiên bà Nguyễn Thị
Thu T1 là người cao tuổi có đơn xin miễn nên được miễn một phần số tiền còn lại bà
Nguyễn Thị Thu T1 phải nộp là 2.993.500đ (Hai triệu chín trăm chín mươi ba nghìn
năm trăm đồng).
- Chị Nguyễn Thị T không phải nộp án phí. Hoàn trả lại cho chị Nguyễn Thị T số tiền
tạm ứng án phí đã nộp là 300.000.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số
0012016 ngày 15/12/2025 và 5.687.000đ (Năm triệu sáu trăm tám mươi bảy nghìn
đồng) theo biên lai thu số 0000603 ngày 09/01/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh
Long.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân
sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 4 – Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- Các đương sự;
- Lưu.
Phạm Thị Lanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm