Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 16/04/2025 của TAND huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 16/04/2025 của TAND huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Quảng Hòa (TAND tỉnh Cao Bằng) |
| Số hiệu: | 10/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 16/04/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Triệu Kim Y ly hôn Hoàng Văn T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN QUẢNG HÒA
TỈNH CAO BẰNG
Số: 10/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Hòa, ngày 16 tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 18/2025/TLST- HNGĐ ngày 14 tháng 3
năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Triệu Kim Y, sinh năm 1994.
- Bị đơn: Hoàng Văn T, sinh năm 1992.
Cùng địa ch: Xóm P, xã P, huyện Q, tnh Cao Bằng.
- Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Ngân hàng Chính sách xã hội huyện
Q; người đại diện theo pháp luật: Ông Đinh Phan T1- Giám Đốc, uỷ quyền cho bà
Đặng Thị Ngọc L – Phó Giám đốc tham gia tố tụng.
Căn cứ Khoản 4 Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84, 107, 116, 117 của Luật hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12
năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí của Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08
tháng 4 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 4 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Triệu Kim Y và anh Hoàng Văn
T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Y và anh T đều xác nhận tình cảm vợ chồng không
còn và cùng nhất trí thuận tình ly hôn. Giấy Chứng nhận đăng ký kết hôn số 30/2015,
ngày 30/11/2015 của Ủy ban nhân dân xã P, huyện Q, tnh Cao Bằng không còn giá
trị pháp lý kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực pháp luật.
- Về việc nuôi con chung: Chị Triệu Kim Y và anh Hoàng Văn T cùng thoả
thuận để anh Hoàng Văn T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung là cháu Hoàng
Gia K, sinh ngày 07/01/2017 và cháu Hoàng Bảo N, sinh ngày 18/3/2022 đến tuổi
trưởng thành. Anh T tự nguyện không yêu cầu chị Y cấp dưỡng nuôi con chung.
Bên không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai
được cản trở. Khi xét thấy cần thiết, các bên có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người
trực tiếp nuôi con, mức và phương thức cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Chị Y và anh T cùng thoả thuận để anh Hoàng Văn T tự mình
trả khoản vay Ngân hàng Chính sách xã hội huyên Quảng Hoà số tiền 25 triệu đồng
cùng lãi suất phát sinh khi hợp đồng đáo hạn (Theo Hợp đồng tín dụng số
6600000718151582 vay ngày 16/6/2020, hạn trả ngày 16/6/2035). Việc thoả thuận
này được sự nhất trí của Ngân hàng.
- Về án phí: Chị Triệu Kim Y và anh Hoàng Văn T mỗi người phải chịu án phí
hôn nhân sơ thẩm là 75.000 đồng. Anh Hoàng Văn T còn phải chịu án phí dân sự có
giá ngạch đối với nghĩa vụ trả nợ là 625.000 đồng. Tổng cộng anh Hoàng Văn T
phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 700.000 đồng. Chị Y tự nguyện nộp thay phần
anh T số tiền 700.000 đồng. Tổng cộng chị Y phải chịu 775.000 đồng, được trừ vào
số tiền 925.000 đồng tiền tạm ứng án phí tại biên lai số 0002446 ngày 14/3/2025 đã
nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quảng Hòa, Cao Bằng. Chị Y được hoàn
lại 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a,7b và
9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án, VKS tnh;
- VKSND huyện;
- Chi cục THADS;
- UBND xã Phi Hải;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nông Thanh Điệp
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm