Quyết định số 250/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 250/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 250/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 250/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 250/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu: | 250/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | xin ly hôn P - D |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - SƠN LA
Số: 250/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Sơn La, ngày 06 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 239/2026/TLST-HNGĐ ngày 9 tháng 02
năm 2026 về việc xin ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Ông Mùa A P, sinh ngày 06/05/1974. Số căn cước công dân:
014074011862. Nơi cư trú: Bản B Q , xã Chiềng Sung, tỉnh Sơn La.
Bị đơn: Bà Hờ Thị D, sinh ngày 20/10/1972. Số căn cước công dân:
014172006999. Nơi cư trú: Bản B Q , xã Chiềng Sung, tỉnh Sơn La.
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Bà Hoàng Thị N, sinh năm 1971. Địa chỉ: Bản T L , xã Chiềng Sung, tỉnh
Sơn La.
+ Ông Mùa A C, sinh năm 1947 và bà Hờ Thị C. Địa chỉ: Bản B Q h, xã Chiềng
Sung, tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213, khoản 3 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về án phí, lệ phí
Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 4 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Mùa A P và bà Hờ Thị D
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Ông bà có 04 con chung (03 con đã chết). Đối với cháu Mùa
Thị Dênh, sinh năm 2000 đã trưởng thành không đề nghị Tòa án xem xét giải quyết.
- Về tài sản chung: Ông P bà D có 01 ngôi nhà gỗ 03 gian mái lợp fibroximăng,
tường thưng bằng ván gỗ, theo kết quả định giá ngôi nhà trị giá 75.153.000 (bảy
mươi năm triệu một trăm năm mươi ba nghìn) đồng, ông P bà D đã tự thỏa thuận:
Ông Mùa A P được sở hữu, sử dụng ngôi nhà và có nghĩa vụ thanh toán giá trị trênh
lệch tài sản là 37.576.000VNĐ cho bà Hờ Thị D. Thời hạn thanh toán tiền là ngày
22/05/2026.
- Về nợ chung: Ông Mùa A P tự nguyện nhận trả toàn bộ số nợ còn lại cho bà
Hoàng Thị N là 17.700.000VNĐ.
- Về án phí: Miễn án phí cho ông Mùa A P và bà Hờ Thị D do ông bà là người
dân tộc thiểu số cư trú ở xã có điều kiện kinh tế, xã hội đặc biệt khó khăn.
Về chi phí tố tụng: Ông Mùa A P tự nguyện chịu chi phí xem xét thẩm định
tại chỗ và định giá tài sản là: 4.800.000 (Bốn triệu tám trăm nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật Ny sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sơn La;
- VKSND khu vực 4 - Sơn La;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 4;
- Các đương sự;
- UBND xã Chiềng Sung;
- Lưu: Hồ sơ.
THẨM PHÁN
Triệu Văn Quang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm