Quyết định số 03/2020/QĐST-DS ngày 20/01/2020 của TAND TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 03/2020/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 03/2020/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 03/2020/QĐST-DS ngày 20/01/2020 của TAND TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thái Nguyên (TAND tỉnh Thái Nguyên) |
| Số hiệu: | 03/2020/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/01/2020 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | vay tiền |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 463 của Bộ luật dân sự;
Căn cứ Điều 146, Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; Luật phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14,
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Quy định về mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ biên bản hoà giải thành ngày 10/01/2019 về việc các đương sự thoả
thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án thụ lý số: 04/TLST- HĐVTS
ngày 07/01/2020.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành ngày
10/01/2020 về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; Nội dung các đương sự
thoả thuận không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào
thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
I.Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
+Nguyên đơn: Anh Dương Quang T, sinh năm 1971;
+ Bị đơn: Anh Trần Đức T, sinh năm 1970;
Chị Nguyễn Thị V, sinh năm 1974 ( vợ anh T);
+Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan bên nguyên đơn:
Chị Phan Thị Bích T, sinh năm 1976 ( vợ anh T);
Cùng ĐKHK và ở: Tổ 14, phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên;
II. Sự thoả thuận của các đương sự như sau:
1.Về trách nhiệm thực hiện hợp đồng vay tài sản:
Anh Trần Đức T và chị Nguyễn Thị V có trách nhiệm liên đới trả nợ cho anh
Dương Quang T và chị Phan Thị Bích T 01 khoản tiền gốc là 160.000.000đ (một
trăm sáu mươi triệu đồng), thanh toán làm 02 đợt như sau:
- Ngày 20/01/2020 trả 100.000.000 đ ( một trăm triệu đồng);
- Ngày 10/8/2020 trả 60.000.000đ (sáu mươi triệu đồng);
TOÀ ÁN ND TP THÁI NGUYÊN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 03/2020/QĐST-DS
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 01 năm 2020

2
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực, anh T và chị T có đơn yêu cầu thi hành án,
nếu anh T và chị V không tự nguyện thi hành khoản tiền nói trên thì hàng tháng
anh T và chị V còn phải chịu khoản tiền lãi chậm trả theo quy định tại Điều 357 và
Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015;
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện yêu cầu thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự ,
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án.
2.Về án phí: Anh T và chị V chịu 4.000.000 đ (bốn triệu đồng) án phí dân sự
sơ thẩm để nộp vào Ngân sách Nhà nước.
- Hoàn trả anh T 4.000.000 đ ( bốn triệu đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp (
Biên lai thu số 000 2596 ngày 07/01/2020 do Chi cục thi hành án dân sự thành phố
Thái Nguyên lập).
3.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận THẨM PHÁN
-Các ĐS;
-TAND tỉnh TN
-VKS ND TPTN;
- VKSND tỉnh TN;
- CCTHADS TP; Hoàng Thuý Kiên
-Lưu hs;
- Lưu BP DS
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm