Bản án số 43/2024/HNGĐ-ST ngày 15/07/2024 của TAND tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn do một bên ở nước ngoài

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 43/2024/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 43/2024/HNGĐ-ST ngày 15/07/2024 của TAND tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn do một bên ở nước ngoài
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn do một bên ở nước ngoài
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 43/2024/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 15/07/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: tranh chấp hôn nhân gia đình
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bản án số: 43/2024/HNGĐ-ST
Ngày 15 tháng 7 năm 2024
V/v tranh chấp hôn nhân và gia đình
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH A
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Ông Đỗ Ngọc Tuấn;
Các Hội thẩm nhân dân: B Bi Th Ho;
B Nguyễn Th Phẩm.
- Thư ký phiên toà: B Nguyễn Th Hoa - Thư ký To án nhân dân tỉnh A.
- Đại diện Viện kim sát nhân dân tỉnh A tham gia phna: Ông Hoàng Thanh
Phương- Kiểm sát viên.
Ngày 15 tháng 7 năm 2024 tại trụ sở To án nhân dân tỉnh A tiến hnh xét xử sơ
thẩm công khai vụ án thụ số: 95/2024/TLST-HNGĐ ngy 11 tháng 6 năm 2024 về
vic tranh chấp hôn nhân gia đình theo Quyết đnh đưa vụ án ra xét xử số:
66/2024/QĐXXST-HNGĐ ngy 24 tháng 6 năm 2024 v Quyết đnh hon phiên ta s:
01/2024/QĐST-HNGĐ ngy 10 tháng 7 năm 2024 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Ch Nguyn Th A - sinh năm 1990.
ĐKHKTT: khu Đ, th trn Đ, huyn Đ, tnh Ph Th.
- B đơn: Anh Đặng Nguyn Tùng L - sinh năm 1990.
ĐKHKTT: khu 11, xã N, huyn Đ, tnh Ph Th.
Hin nay đang ở c ngoài.
(Ch A có đơn xin xét xử vng mt; anh L vng mt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
- Theo đơn khi kin và các li khai tiếp theo nguyên đơn ch Nguyn Th A tnh
bày: ch anh Đặng Nguyn Tùng L t nguyn đăng kết hôn vi nhau ngày
18/02/2014 ti y ban nhân dân th trn Đ, huyn Đ, tnh A. Thời gian đầu sau khi kết
hôn v chng anh ch chung sng hnh phúc. Sau đó, năm 2018 anh L đi xut khu lao
động tại Đi Loan. Từ đó đến nay gia v chng anh ch thường xuyên xy ra nhiu mâu
thun không gii quyết được. Mc d đ được gia đnh hai bên khuyên ngăn nhưng v
chng anh ch vn không tm được tiếng nói chung. Nay xét thy tình cm v chng
không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên ch A đ ngh Tòa án nhân dân tnh
Ph Th gii quyết cho ch đưc ly hôn vi anh Đặng Nguyn Tùng L.
V con chung: Ch Nguyn Th A xác đnh không có, không yêu cu Tòa án gii
quyết.
V tài sn chung, n chung, công sức đóng góp: ch Nguyn Th A xác đnh không
có, không yêu cu Tòa án gii quyết.
V án phí: ch Nguyn Th A t nguyn xin chu toàn b.
Ch Nguyn Th A trình bày hin nay ch không biết đa ch c th ca anh L
c ngoài nên ch không th cung cấp đa ch ca anh L cho Ta án được. Ch A đề
ngh Ta án xác minh đa ch ca anh L c ngoài thông qua m đẻ ca anh L
Nguyn Th H.
Thân nhân ca anh Đặng Nguyn Tùng L - Nguyn Th H trình bày: là m
đẻ ca anh Đng Nguyn Tùng L. Anh L hin nay đang ở c ngi (Đi Loan), hin ti
vẫn thường xuyên liên lc vi anh L qua đin thoại nhưng không biết đa ch c
th ca anh L ch nào ti c ngoài anh L không nói cho b biết. Do vy, H
không th cung cấp được đa ch c th hin nay ca anh L cho Tòa án đưc. Bà H cũng
đ nhận thông báo v nội dung các văn bản t tng ca Tòa án cho anh L biết v được
anh L nói li vi anh L đề ngh Tòa án gii quyết vic ly hôn gia anh ch A
theo quy đnh pháp lut.
Ti phiên tòa đi din Vin kim sát nhân dân tnh A phát biu ý kiến ca Vin
kim sát v nhng ni dung sau:
V vic tuân theo pháp lut t tng: trong quá trình gii quyết v án ca Thm
phán, Hội đồng xét x; vic chp hành pháp lut của người tham gia t tng dân s k
t khi thv án cho đến trước thi điểm Hội đồng xét x ngh án theo đng quy đnh
trình t ca B lut T tng dân s.
V nội dung: Đề ngh Tòa án chp nhn yêu cu khi kin ca ch Nguyn Th A.
V quan h n nhân: cho ch Nguyn Th A đưc ly n anh Đặng Nguyn Tùng L. V con
chung; i sn, ng n, công sc: kng đt ra xem t. V án phí: Ch Nguyn Th A phi
chu án phí ly hôn sơ thẩm.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liu, chng c trong h vụ án được thm tra ti
phiên ta v căn cứ kết qu tranh lun ti phiên tòa, Hội đồng xét x nhận đnh:
[1] Về tố tụng:
Nguyên đơn ch Nguyn Th A np đơn xin ly hôn anh Đặng Nguyn Tùng L ti
Tòa án nhân dân tnh Ph Thọ. Trong đơn xin ly hôn, ch A trình bày hin nay anh L
đang ở c ngoài. Tại văn bản s 11330/QLXNC-P3 ngày 29/5/2024 ca Cc qun
xut nhp cnh - B Công an đ xác nhn: “Đng Nguyn Tùng L, sinh ngày 25/8/1990,
đã xuất cnh ngày 10/01/2017, hiện chưa thông tin nhập cnh v c”. Căn cứ
khoản 3 Điều 35, điểm c khoản 1 Điều 37; điểm a khoản 1 Điều 39 ca B lut T tng
dân s thì v án thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân dân tnh A.
Trong v án này anh L không mt Vit Nam nên Tòa án không tiến hành hòa
giải được theo quy đnh ti khon 2, 4 Điều 207 ca B lut t tng dân s. Do vy, Tòa
án tiến hnh đưa vụ án ra xét x l đng với quy đnh ca pháp lut.
Ch A đ đơn đề ngh Ta án xét xử vắng mặt. Do đó, Ta án căn cứ vo điểm
b, khoản 2 Điều 227; khoản 1 Điều 228 của B lut T tng dân s Tòa án tiến hnh xét
xử vắng mặt ch A, anh L.
[2] V ni dung v án:
- V quan h hôn nhân: ch Nguyn Th A anh Đặng Nguyn Tùng L kết hôn
với nhau trên cơ sở t nguyn, không vi phạm điu cm ca pháp lut, anh ch đăng ký
kết hôn ti y ban nhân dân th trấn Đoan Hng, huyn Đoan Hng, tnh A vào ngày
18/02/2014. Đây l quan h hôn nhân hp pháp. Quá trình chung sng ch A anh L
thưng xuyên xy ra mâu thun trm trng do v chng bt đồng trong quan điểm sng.
Mc d đ được gia đnh hai bên khuyên ngăn nhưng v chng anh ch vn không tm
đưc tiếng nói chung. Hội đồng xét x thy rng ch A và anh L hin đ không cn tình
cm, không s quan tâm chia s cùng vi nhau trong cuc sống gia đnh nên phát sinh
nhiu mâu thun. Xét thy mục đích hôn nhân không đạt được nên vic ch A đ ngh
Ta án gii quyết cho anh đưc ly hôn vi anh L l căn c phợp quy đnh ti khon
1 Điều 56 Luật Hôn nhân v gia đnh. Do đó đ ngh xin ly hôn ca ch A đưc chp
nhn.
Ch A đề ngh xin ly hôn vi anh L và ch cung cấp được đa ch nơi cư tr cuối
cùng ca anh L ti Vit Nam mà không cung cấp được đa ch c th ca anh L c
ngoi cho Ta án được. Ta án đ lm vic thông qua thân nhân ca anh L Nguyn
Th H (m đẻ anh L) th thấy gia đnh đ nhận được các văn bản t tng ca Ta án v
thông báo cho anh L biết, yêu cu anh L cung cấp đa ch hin nay nhưng anh L không
cung cấp nên gia đnh không biết đa ch c th ca anh L đâu tại nước ngoi. Như
vy, anh L đ cố tình giấu đa ch, t chi khai báo, t chi cung cp nhng tài liu cn
thiết. Căn cứ công văn s 253/TANDTC-PC ngày 26/11/2018 ca Tòa án nhân dân ti
cao hướng dn v vic gii quyết v án ly hôn b đơn l người Vit Nam c ngoài
nhưng không đa ch, xác đnh đây l trường hp b đơn cố tình giấu đa ch, Tòa án
gii quyết v án theo th tc chung.
V con chung: Ch Nguyn Th A xác đnh không có, không yêu cu Tòa án gii
quyết nên không đặt ra xem xét.
V tài sn chung, n chung, công sức đóng góp: Ch Nguyn Th A xác đnh không
có, không yêu cu Tòa án gii quyết nên không đặt ra xem xét.
- V án phí: Ch A phi chu 300.000đ (Ba trăm nghn đồng) tiền án phí ly hôn sơ
thm.
[3] V quyền kháng cáo đối vi Bản án: các đương s đưc quyn kháng cáo theo
quy đnh ca pháp lut.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c khoản 1 Điều 56, Điu 123 ca Luật hôn nhân v gia đnh; khoản 3 Điều
35; đim c khon 1 Điu 37; đim a khon 1 Điu 39; khoản 4 Điều 147; khon 2, 4
Điều 207; điểm b khoản 2 Điều 227; khoản 1 Điều 228; khon 1, 2 Điều 479 ca B lut
t tng dân sự; đim a khon 5 Điu 27 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc hi quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án.
Tuyên x: Chp nhn yêu cu khi kin ca ch Nguyn Th A.
[1] V quan h hôn nhân: ch Nguyn Th A đưc ly hôn vi anh Đặng Nguyn
Tùng L.
[2] V con chung: không đặt ra xem xét gii quyết.
[3] V ti sn chung, công n, công sức đóng góp của vợ chồng: không đặt ra xem
xét gii quyết.
[4] Về án phí ly hôn sơ thẩm: ch Nguyn Th A phải chu 300.000 đồng (Ba trăm
nghn đồng) tiền án phí ly hôn thẩm. Xác nhận ch Nguyn Th A đ nộp 300.000
đồng (Ba trăm nghn đồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số
0000191 ngày 11/6/2024 tại Cục Thi hnh án dân sự tỉnh A.
[5] Về quyền kháng cáo đối với Bản án: ch Nguyn Th A quyền kháng o
trong hạn 15 ngày kể từ ngy nhận được bản án hoặc bản án được niêm yết hợp l. Thời
hạn kháng cáo của anh Đặng Nguyễn Tng L là 01 (một) tháng, kể từ ngy bản án được
tống đạt hợp l hoặc kể từ ngy bản án được niêm yết hợp l.
Trong trường hp bản án đưc thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut thi hành
án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s có quyn
tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoặc cưỡng
chế thi hành án theo quy đnh tại Điều 6,7a,7b và Điều 9 Lut thi hành án dân s; thi
hiệu thi hành án được thc hiện theo quy đnh tại Điều 30 lut thi hành án dân s./.
Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
- VKSND tnh A; THM PHÁN - CH TO PHIÊN TOÀ
- Cc THADS tnh A;
- UBND th trn Đ;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Đỗ Ngc Tun
Tải về
Bản án số 43/2024/HNGĐ-ST Bản án số 43/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 43/2024/HNGĐ-ST Bản án số 43/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất