Bản án số 24/2020/DS-PT ngày 17/02/2020 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 24/2020/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 24/2020/DS-PT
| Tên Bản án: | Bản án số 24/2020/DS-PT ngày 17/02/2020 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp quyền sử dụng đất |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp quyền sử dụng đất |
| Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 24/2020/DS-PT |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 17/02/2020 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp quyền sử dụng đất giữa |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
24/2020/DS-PT
Ngày: 17-02-2020
V/v tranh c
.
NHÂN DANH
T ÁN NHÂN DÂN T
Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
- :
:
- Thư ký phiên tòa: Bà
Tháp.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Bà
-
Ngày 17 tháng 02
: 421/2019/TLPT- DS ngày 02
tháng 12 9 .
: 32/2019/DS-ST ngày 23/8/2019
nhân dân .
Theo Quy : 491/2019-DS ngày 27 tháng
12
:
- :
1.1.
: Khu , n 7, T.
1.2. 1 (Có .
: Khóm 3,
1.3. Bà Hu66.
2
1.4. 1
: Khóm 3,
1.5. inh H
: 5, .
- ng B, bà H, ông B1, bà
Minh H là c H1 (theo v
12/7/2019; 16/7/2019).
- p pháp cho bà H1, ông B, bà
H, ông B1, bà Minh H ,
.
: Khóm 3, 3, thành phS
- : Ông ;
: Khóm 3, (Có .
- cho bà N
Ph, .
liên quan:
3.1.
- là bà M
1958. : Khóm 3, Sng Tháp (theo v
(Có .
3.2.
Khu , H.
3.3. 1
: Khóm 3, ,
3.4.
: 5, 6, Thành .
- ông B, ông B1, bà Minh H là
c H1 (theo v
16/7/2019).
.
- là ông Ng,
(theo v
3
- Bà HuH1 là
.
:
- B1 là ngn, a nguyên
n, bà H1 n,
B, ông B1, bà Minh H, bà H và
ông B, ông B1, bà Minh H
n cho bà H1 trình bày:
do bà H L
2
n tích ngang 4m x dài 20m p
g
2
,
:
a Tòa án g
và bà N, bà H 17,94m
2
. Bà H cho bà N n
2.152.800
n V t
: a Tòa án
tích 29,35m
2
cho bà H
ng, bà i n 8.958.400
bà H (nay là thành
n 8.958.400 không c
2
t ngày 11/12/2003 117,9m
2
p: 319/1998 là 17,94m
2
và n tích 29,35m
2
: 174/2004.
2
là 110,7m
2
9m
2
.
án, H
n, a bà H : Ô
H1 1
là các
c 8,9,10,11,12,13,14,1 -2019 ngày
4
S. Bà H yNg
n là
ranh à N , mà xác
t bà N 7a t bà N 0,39m)
8, a, d, 14 theo M-
.
- , ông Lê Tn T
trình bày:
là do bà N (a
ngày 13/12/1984, có làm gó, bà N và ông B
kê khai, p g
2
.
có
2
và bà p g
i gc
tích 1.813,4m
2
, l
2
Còn
bà N
H.
Nay bà N
theo vách nhà bà N. Bên bà N
c 6,7,8,17,16,15 theo M 28-a Chi nhánh v
phòng .
- Nó trình bày:
+ Ô, do
trình bày:
M
quyy ban nhân dân
.
M cho bà H ng thì bà M ng ý.
không có yêu
5
S )
n , bà N
-
n, a bà H là ô
1, 1.
-
c 6,7,8,17,16,15
theo M 28-a Chi nhánh v
.
(Có mã
-
u
th
- VÔ 1,
H, 1H i
200.000 001412 ngày
S)
- Vnh giá 1.000.000
4.722.000 ng 5.722.000
H11
- m, n /2019 bà H 1
bà y và bà N
7a 14 theo M 28-
S.
-
Bà H1
-
7a t
bà N 8a (là tra d
6
theo t-
S. 1,
- õ
1
-
+
+
bà H1,
Sau
:
[1] bà H1
bà H và bà N là các
7a 14 theo M 28-2019
. Xét yêbà
H1 và bà N
. Bà H
n nay. Sau k
p 4. Bà N
n nay.
120m
2
(sau khi
còn 117,9m
2
2
: a Tòa án Tnh H, bà N
(bà H là 2.152.800)
tích 29,35m
2
là
: a Tòa án T(bà H n và
ng là
165,19m
2
2
H
thì bà H
bên bà H không trabên bà H
p còn
7
N vìc bà H ng ký và
117,9m
2
110.7m
2
7,2m
2
là có
, theo
là 1.813,4m
2
là 1.793,9m
2
2
n tích bà N
19,5m
2
.
N Trung tâm
t Tài nguyên và Mng Tháp
y anh có bà N ký tên.
[2] : 11/UBND-NC ngày 18/01/2016
178/UBND-NC ngày 30/11/2018
hính
2
bà H
2
a bà N 29,35m
2
c bà H ng bà N t
[3] H và bà N
0
ng thêm qua
0 án mà Tòa án , nên bà H n bà N
, bà N .
k
, k
á
có
yêu c là các
8
14
1
bà H1
[4]
xét 1
, là các
14 theo M 28-
.
không
[5]
1
,
[6]
bà H1, .
nên
Vì ,
:
; 2015;
; -
Tòa án.
1. Không c bà Hu1.
2. : 323/8/2019
.
3.
n, a bà H là
11.
-
9
c 6,7,8,17,16,15
theo M 28-a Chi nhánh v
.
(Có ngày 29/12/2016 28-
2019 ngày 20/8/2019 kèm theo).
- nh
tr
4. V : Ô 1
1 i án phí
200.000
S), nguyên
5. V nh giá 1.000.000
4.722.000ng 5.722.000 1, bà
ng H,
chi xong).
6. Á
- Bà 1 p
0009941 ngày
11/9/1019 (bà H1
.
, 7a, 7b
Nơi nhận:
-
- Thi hành án dâ;
- TAND TP. S;
- Phòng KTNV-
-
- Lu: VT, h .
T
10
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
4
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm