Quyết định số Số/2024/QĐST-HNGĐ ngày 04/07/2024 của TAND huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số Số/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số Số/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định Số/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số Số/2024/QĐST-HNGĐ ngày 04/07/2024 của TAND huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Khoái Châu (TAND tỉnh Hưng Yên) |
| Số hiệu: | Số/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Số 39/2024/QĐST-HNGĐ ngày 04/07/2024 công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Phạm Thị H1 và anh Lê Hồng Đ |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN K
TỈNH H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 39/2024/QĐST- HNGĐ
K, ngày 04 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN K - TỈNH H
Căn cứ các Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 51, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và Điều 84 của Luật Hôn nhân và
Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 42/2024/TLST-HNGĐ
ngày 20 tháng 6 năm 2024 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thỏa
thuận nuôi con chung”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
1/ Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Phạm Thị H1, sinh năm 1992;
ĐKHKTT: Thôn Q, xã T, huyện K, tỉnh H.
Chỗ ở hiện nay: Số A, ngách B, N, phường M, quận N, thành phố H2.
Anh Lê Hồng Đ, sinh năm 1991;
ĐKHKTT, TT: Thôn Q, xã T, huyện K, tỉnh H.
2/ Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
Cháu Lê Phạm Bảo L, sinh ngày 10/10/2018;
Người đại diện theo pháp luật cho cháu L, là anh Lê Hồng Đ và chị Phạm
Thị H1 (là bố mẹ đẻ của cháu L)
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN

2
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị H1 và anh Lê Hồng Đ kết hôn với
nhau trên cơ sở hai bên đều tự nguyện và có đăng ký kết hôn tại UBND xã T,
huyện K, tỉnh H vào ngày 26/11/2017. Quá trình chung sống, vợ chồng anh, chị
đã xảy ra mâu thuẫn và ngày càng trở nên trầm trọng. Kể từ tháng 6 năm 2023
cho đến nay, vợ chồng sống ly thân nhau, hai bên không còn tình cảm và không
quan tâm gì đến nhau nữa. Nay cả hai bên cùng xác định mâu thuẫn đã trở nên
trầm trọng, thể hiện đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không
đạt được. Anh Đ và chị H1 cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn và
thỏa thuận nuôi con chung là phù hợp với các quy định của pháp luật. Do vậy, căn
cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình, công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Đ
và chị H1.
[2] Về con chung: Anh Đ và chị H1 có 01 con chung tên Lê Phạm Bảo L, sinh
ngày 10/10/2018. Anh Đ và chị H1 thoả thuận với nhau để chị H1 trực tiếp chăm
sóc nuôi dưỡng, giáo dục con chung là cháu Lê Phạm Bảo L, sinh ngày 10/10/2018
cho đến khi cháu L đến tuổi thành niên (đủ 18 tuổi). Việc cấp dưỡng nuôi con
chung anh Đ và chị H1 không yêu cầu xem xét giải quyết.
Sự thỏa thuận về nuôi con của anh Đ và chị H1 là tự nguyện phù hợp với các
quy định của pháp luật nên Tòa án công nhận.
[3] Về tài sản chung, công nợ, công sức và ruộng canh tác: Anh Đ và chị H1
đều không yêu cầu giải quyết, nên không đặt ra xem xét.
[4] Về lệ phí: Anh Đ và chị H1 thỏa thuận để chị H1 chịu toàn bộ lệ phí sơ
thẩm ly hôn theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Phạm Thị Huế
và anh Lê Hồng Đạo.
- Về con chung: Chị H1 trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục con chung là
cháu Lê Phạm Bảo L, sinh ngày 10/10/2018 cho đến khi cháu L đến tuổi thành
niên (đủ 18 tuổi).
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Đ, chị H1 tự thoả thuận không yêu cầu
đặt ra giải quyết.

3
-Anh Đ được quyền đi lại thăm nom và chăm sóc con chung không ai được
ngăn cản; anh Đ và chị H1 được quyền thay đổi người trực tiếp nuôi con và yêu
cầu cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định của pháp luật.
- Về các vấn đề khác: Tài sản chung, công nợ chung, ruộng đất 03, công sức
đối với gia đình hai bên nội, ngoại đều không có, không yêu cầu giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị H1 tự nguyện nộp 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) lệ
phí ly hôn sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng đã nộp theo Biên lai thu
tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002188 ngày 20/6/2024. Chị H1 đã nộp đủ
lệ phí sơ thẩm ly hôn.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện K;
- UBND xã T; N1;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Ngọc T1
4
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm