Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 91/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 91/2026/QĐST-HNGĐ ngày 04/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu: | 91/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | thoả thuận các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 7 – QUẢNG NGÃI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ơSố:91/2026/QĐST-HNGĐ Quảng Ngãi, ngày 04 tháng 05 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Ơ
Căn cứ
Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự, sửa đổi, bổ
sung năm 2025;
Căn cứ điều 55 Luật Hôn nhân & gia đình năm 2014;
Căn cứ luật phí, lệ phí năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí,
lệ phí tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 91/2026/TLST-HNGĐ ngày
13/04/2026, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người yêu
cầu sau đây:
- Chị Nguyễn Thị T, sinh ngày 14/08/1979; Căn cước công dân số:
064179008343 Cấp ngày 22/08/2023, nơi cấp: Cục Q.
- Anh Vũ Hữu Đ, sinh ngày 26/01/1971; Căn cước công dân số:
062071000048 Cấp ngày 25/03/2021, nơi cấp: Cục Q.
- Cùng Địa chỉ: 2 L, phường K, tỉnh Quảng Ngãi.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị T và Anh Vũ Hữu Đ tự nguyện đăng
ký kết hôn ngày 25/09/2000 tại UBND phường Q, thành phố K, tỉnh Kon Tum (nay
là UBND phường K, tỉnh Quảng Ngãi). Quan hệ hôn nhân giữa chị T và anh Đ là
hợp pháp. Xét thấy, các bên tự nguyện thuận tình ly hôn. Vì vậy, cần chấp nhận.
2. Về con chung và cấp dưỡng nuôi con: Có 02 con chung tên Vũ Đức H,
sinh ngày 10/04/2001 và cháu Vũ Nguyên Kỳ D, sinh ngày 24/05/2007. Các bên
đều khai hai cháu đã trưởng thành trên 18 tuổi và tự lập được không yêu cầu tòa án
giải quyết về nuôi con và cấp dưỡng nuôi con. Vì vậy, không xem xét giải quyết.
3. Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự tự thỏa thuận không yêu cầu
Tòa án giải quyết, nên không đề cập.
4. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: 300.000 đ (Ba trăm ngàn đồng) các đương
sự phải chịu, Anh Vũ Hữu Đ thỏa thuận nhận chịu toàn bộ. Đây là đương sự tự
nguyện chịu, xét thấy phù hợp cần chấp nhận
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị T và Anh Vũ Hữu Đ thoả thuận - thuận
tình ly hôn.
Về con chung: Có 02 con chung tên Vũ Đức H, sinh ngày 10/04/2001 và cháu
Vũ Nguyên Kỳ D, sinh ngày 24/05/2007. Hai cháu đã trưởng thành trên 18 tuổi và
tự lập được nên không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Không.
- Lệ phí: Anh Vũ Hữu Đ nhận chịu 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự
sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng đã tạm nộp theo Biên lai số 0001480,
ngày 09/04/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi. Anh Vũ Hữu Đ đã nộp
đủ lệ phí dân sơ thẩm.
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Ngãi;
- Đương sự;
- VKSND Khu vực 7;
- Phòng THADS Khu vực 7;
- UBND phường Kon Tum;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đồng Thị Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm