Quyết định số 840/2019/QĐST-HNGĐ ngày 30/08/2019 của TAND TX. Thuận An, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 840/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 840/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 840/2019/QĐST-HNGĐ ngày 30/08/2019 của TAND TX. Thuận An, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Thuận An (TAND tỉnh Bình Dương) |
| Số hiệu: | 840/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/08/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thỏa thuận |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THỊ XÃ THUẬN AN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH BÌNH DƯƠNG
Số: 840/2019/QĐST-HNGĐ Thuận An, ngày 30 tháng 8 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, Điều 55, Điều 57 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 1167/2019/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 8
năm 2019 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng
sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Ng H Th, sinh năm 1968; địa chỉ thường trú: Tổ 13, phường Đ, thành phố Y,
tỉnh Yên Bái; địa chỉ tạm trú: Số 28/5
A
10, khu phố B, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An,
tỉnh Bình Dương.
- Bà Ng Th H, sinh năm 1965; địa chỉ thường trú: Tổ 13, phường Đ, thành phố Y,
tỉnh Yên Bái.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hân nhân: Ông Ng H Th, bà Ng Th H tự nguyện tìm hiểu và chung
sống với nhau, có đăng ký kết hôn tại UBND xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên
Bái theo Giấy chứng nhận kết hôn số 19; Quyển số 01/09 ngày 30 tháng 9 năm 2009.
Quá trình chung sống vợ chồng thường xuyên xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân là do
bất đồng quan điểm, tính tình không hợp nhau, hay cãi vã và sống không hạnh phúc. Nay,
tình cảm vợ chồng không còn nên ông Ng H Th và bà Ng Th H yêu cầu Toà án công nhận
thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Ông Ng H Th và bà Ng Th H thống nhất xác nhận không có con
chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Ông Ng H Th và bà Ng Th H không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
2
Xét thấy, mẫu thuẫn giữa ông Ng H Th và bà Ng Th H đã trầm trọng, đời sống
chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, việc thuận tình ly hôn là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành của Trung tâm hòa giải –
Đối thoại tại Tòa án nhân dân thị xã Thuận An không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Ng H Th và bà Ng Th H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Ng H Th và bà Ng Th H xác định không có con chung nên
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về lệ phí: Ông Ng H Th và bà Ng Th H phải chịu 300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia
đình sơ thẩm, được khấu trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 0035912 ngày 22 tháng 8 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận
An, tỉnh Bình Dương.
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Bình Dương;
- Chánh án;
- Viện kiểm sát nhân dân thị xã Thuận An;
- UBND xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên
Bái;
- Phòng Tư pháp thị xã Thuận An;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Thị Bạch Tuyết
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm