Quyết định số 73/2020/QĐST-HNGĐ ngày 12/02/2020 của TAND Quận 6, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 73/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 73/2020/QĐST-HNGĐ ngày 12/02/2020 của TAND Quận 6, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Quận 6 (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 73/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/02/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 73/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Quận Y, ngày 12 tháng 02 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213, Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, Điều 55, Điều 58, Điều 68, Điều 69, Điều 70, Điều 71,
Điều 72, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật hôn nhân gia đình;
Căn cứ Luật Phí lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 m 2016
của y ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 31/2020/TLST–HNGĐ ngày
16/01/2020, về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Anh H.C.T Sinh năm: 1991.
Địa chỉ: H.L, Phường F, Quận T, TP.HCM
2/ Chị Ng.T.K.T Sinh năm: 1992.
Địa chỉ: B.T, Phường R, Quận Y, TP.HCM
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Xét thấy: Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 04/02/2020, Anh
H.C.T Chị Ng.T.K.T đã thỏa thuận được về quan hệ hôn nhân, con chung, tài sản
chung và nợ chung. c thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải
đoàn tụ không thành hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1
. Công nhn thun tình ly hôn và s tha thun ca các đương s c th như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh H.C.TChị Ng.T.K.T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: 01 con chung, tên: H.H.A(nam) sinh ngày 20/12/2016, hai
bên đồng ý giao cháu H.H.A cho Chị Ng.T.K.T trực tiếp nuôi dưỡng, việc cấp dưỡng
do các bên tự thỏa thuận.
2
Anh H.C.T quyền, nghĩa vụ thăm nom con không ai được cản trở anh
thực hiện quyền này. lợi ích của con, khi cần thiết một hoặc cả hai bên quyền
yêu cầu Toà án giải quyết thay đổi người trực tiếp nuôi con, việc cấp dưỡng nuôi con,
yêu cầu hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc hạn chế quyền
thăm nom con sau khi ly hôn.
- Về tài sản chung và nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Ngoài ra, Anh H.C.T và Chị Ng.T.K.T không có ý kiến hay yêu cầu nào khác.
2. Lệ pviệc dân sự là: 300.000(ba trăm nghìn) đồng, do Anh H.C.T Chị
Ng.T.K.T nộp, được khấu trừ vào tiền tạm ứng lệ phí Anh H.C.T Chị Ng.T.K.T
đã nộp 300.000(ba trăm nghìn) đồng, theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số AA/2018/0011994 ngày 16/01/2020 của Chi cục thi hành án dân sự Quận Y, TP.
Hồ Chí Minh. Anh H.C.T và Chị Ng.T.K.T đã nộp đủ tiền lệ phí.
3. Giấy chứng nhận kết hôn số 77, ngày 17/10/2016 do Ủy ban nhân dân
Phường R, Quận Y, Thành phố Hồ Chí Minh cấp không còn giá trị pháp kể từ ngày
ban hành quyết định này.
4. Quyết định y hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban nh không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu thi nh án:
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự
thì người được thi hành án, người phải thi hành án quyền thỏa thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi nh án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo
quy định tại các Điều 6, 7, 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nôi nhaän:
- VKSND Quận Y;
- Chi cục Thi hành án dân sự Quận Y;
- UBND P.R, Q. Y, TP.HCM;
- Các đương sự;
- Lưu: hồ sơ vụ án(Hiên).
THẨM PHÁN
Tô Thanh Sang
Tải về
Quyết định số 73/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 73/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất