Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 69/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 69/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thảo thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
Số: 69/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOTHUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ v án hôn nhân và gia đình thẩm thụ lý số
07/2026/TLST–HNGĐ ngày 06 tháng 01 năm 2026, vviệc: Ly hôn, giữa các
đương sự:
- Nguyên đơn: Anh P P L1, sinh ngày 21/11/1976; CCCD số 00********66
do Cc Cảnht qun lýnh chính v trt tự hội cấp ngày 18/12/2021. HKTT:
512 E6 Q M, phưng B, thành ph Hà Ni; Ch hin nay: Phòng 505 Tòa L3 chung
cư L, phường P, thành phố Hà Nội.
- Bị đơn: ChĐ Y L2:, sinh ngày 15/01/1990; CCCD số: 00********19
do Cục Cảnh sát quản hành chính vtrật tự hội cấp ngày 24/07/2021. HKTT:
Số 68 phố B, phường B1, thành phố Hà Nội; Chỗ ở hiện nay: Png 505 Tòa L3
chung cư L, phưng P, thành ph Hà Ni.
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1
Điều 39; Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
n cứ o Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật n nhân và gia
đình;
Căn cứ Nghquyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản s
dụng án phí và lệ phí Toà án và Danh mục án phí, lệ phí Toà án kèm theo;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
09 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sđược ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 01 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyn và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến vsự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn gia anh P P L1, sinh năm 1976 và chị
2
Đ Y L2, sinh năm 1990.
2. Công nhận sự thoả thuận của anh P P L1 và chị Đ Y L2, cthể như sau:
2.1. Về con chung:
Anh L1 và chị L2 cùng xác định anh chị có 02 con chung là cháu P Đ K N,
sinh ngày 12/11/2016 và cháu P Đ K V, sinh ngày 26/11/2019. Khi ly hôn, anh
L1 và chị L2 đã thống nhất thỏa thuận giao cháu P Đ K N cho anh L1 là btrc
tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng; giao cháu P Đ K V cho chị L2 mẹ trực tiếp chăm
sóc, nuôi dưỡng. Tạm hoãn nghĩa vcấp dưỡng nuôi con chung của anh L1, chị
L2 cho đến khi các con chung của anh chị trưởng thành đủ 18 tuổi, hoặc khi
yêu cầu khác về nuôi con, cấp dưỡng nuôi con theo quy định của pháp luật.
2.2. Về tài sản chung, nợ chung: Anh P P L1 và chị Đ Y L2 không yêu cầu
Tán giải quyết nên không xét.
2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm:
Ghi nhận sự tự nguyện của anh P P L1 chịu toàn bộ 150.000 đồng tiền án
phí ly hôn sơ thẩm được khấu trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí mà anh
L1 đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí ký hiệu: BLTU/26E số 00***62
ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Thi hành án dân sthành phố Nội (Phòng
Thi hành án dân sự Khu vực 5). Hoàn trả anh L1 số tiền 150.000 đồng.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
- VKSND Khu vực 5 – Hà Nội;
- Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội
- Phòng thi hành án KV5;
- UBND phường Q, qun H, Ni (nay là png
B, Hà Ni GCNKH s 14/2016);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Minh Ngọc
Tải về
Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 69/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất