Quyết định số 58/2020/QĐST-DS ngày 19/06/2020 của TAND huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 58/2020/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 58/2020/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 58/2020/QĐST-DS ngày 19/06/2020 của TAND huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Mỏ Cày Bắc (TAND tỉnh Bến Tre) |
| Số hiệu: | 58/2020/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/06/2020 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TỈNH BẾN TRE
Số: 58/2020/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mỏ Cày Bắc, ngày 19 tháng 6 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 11 tháng 6 năm 2020 về việc các
đương sự thoả thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ nội dung vụ án dân sự thụ
lý số: 142/2020/TLST – DS ngày 08 tháng 6 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi nhận trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Bà Trần Thị G, sinh năm 1973;
Địa chỉ: ấp Ông C, xã T, huyện M, tỉnh Bến Tre.
Bị đơn: Bà Đặng Thị A, sinh năm 1964;
Địa chỉ: ấp Gi, xã T, huyện M, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự như sau:
Bà Đặng Thị A có nghĩa vụ hoàn trả cho bà Trần Thị G số tiền hụi là
414.400.000 đồng. Thời hạn hoàn trả là kể từ khi quyết định này có hiệu lực pháp
luật.
Ghi nhận bà Trần Thị G không yêu cầu tính lãi đối với số tiền bà Đặng Thị A
có nghĩa vụ hoàn trả.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật đối với các trường hợp cơ quan
Thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn
yêu cầu thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho
đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định
tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch: Bà Đặng Thị A tự nguyện chịu nên phải
nộp số tiền là 10.288.000 đồng (Mười triệu hai trăm tám mươi tám ngàn đồng).
2
Hoàn trả cho bà Trần Thị G số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 10.280.000 đồng
(Mười triệu hai trăm tám mươi ngàn đồng) theo biên lai thu số ******* ngày
**/*/**** của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bến Tre
(Phòng kiểm tra nghiệp vụ và THA) (1b);
- VKSND huyện M (02b);
- Chi cục THADS huyện M (1b);
- Các đương sự (2b);
- Lưu: Hồ sơ, VP (2b).
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Hoàng Kim Sang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/10/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/10/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/10/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/10/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/10/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 29/10/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm