Quyết định số 501/2022/QĐST-HNGĐ ngày 26/04/2022 của TAND Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 501/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 501/2022/QĐST-HNGĐ ngày 26/04/2022 của TAND Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND Q. Gò Vấp (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 501/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/04/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà T và ông H yêu cầu Tòa án công nhận việc thuận tình ly hôn.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUN GÒ VP
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: 501/2022/QĐST-HNGĐ
Gò Vp, ngày 26 tháng 4 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUN GÒ VP, THÀNH PH H CHÍ MINH
n c các điu 397, 212 và Điều 213 B lut T tng dân s năm 2015;
Căn cứ các điu 55, 57, 81, 82, 83, 84 ca Lut Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Lut Phí và L phí năm 2015;
Căn cứ Ngh quyết s: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 ca y ban
Thưng v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án
phí và l phí Tòa án;
Sau khi nghiên cu h việc dân s th s: 482/2022/TLST-HNGĐ ngày 08
tháng 4 năm 2022 v yêu cu công nhn thun tình ly hôn, tha thun nuôi con, chia tài
sn khi ly hôn gm những người tham gia t tụng sau đây:
Ngưi yêu cu gii quyết vic dân s:
- Bà Nguyn Th Kim T, sinh năm 1978
Địa ch:, Phường M, qun G, Thành ph H Chí Minh
- Ông Đỗ Tn H, sinh năm 1979
Địa ch:, Phường T, Qun M, Thành ph H Chí Minh
NHN ĐNH CA TÒA ÁN:
[1] Hôn nhân gia Nguyn Th Kim T ông Đỗ Tn H hôn nhân t nguyn
hợp pháp được pháp lut công nhn theo Giy chng nhn kết hôn s: 154, quyn s:
01/2008, ngày 27 tháng 6 năm 2008 ca y ban nhân dân Phường M, qun G, Thành
ph H Chí Minh
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 07 tháng 4 năm 2022 và Biên bn hòa giải đoàn tụ
không thành ngày 18 tháng 4 năm 2022, Nguyn Th Kim T ông Đỗ Tn H yêu
cu Tòa án công nhn thun tình ly hôn. Bà T ông H 02 con chung tên là Đỗ Ngc
Khánh Q, sinh ngày 29 tháng 7 năm 2009 Đỗ Vĩnh K, sinh ngày 29 tháng 7 năm
2009, nếu Tòa án công nhn thun tình ly hôn thì T trc tiếp nuôi hai con chung t
ngày ly hôn cho đến khi con trưởng thành, ông H cấp dưỡng nuôi con 5.000.000 đ (năm
triệu đồng) mi tháng cho c hai con (mỗi con là 2.500.000 đng mi tháng) t ngày ly
hôn cho đến khi con đủ 18 tui tha thun v vic chia tài sn: đương sự không yêu
cu Tòa án gii quyết chia tài sn chung, n chung trong v vic này.
[3] Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, bà T và ông H tht s
t nguyện ly hôn, đã tha thun v vic không chia tài sn chung.
Đã hết thi hn by (07) ngày, k t ngày lp Biên bn hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương s nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun tình ly hôn và s tha thun ca các đương s c th như sau:
- V quan h hôn nhân: bà Nguyn Th Kim T và ông Đỗ Tn H thun tình ly hôn.
Giy chng nhn kết hôn s: 154, quyn s: 01/2008, ngày 27 tháng 6 năm 2008
ca Ủy ban nhân dân Phường M, qun G, Thành ph H Chí Minh hết hiu lc.
- V con chung: bà T, ông H có 02 con chung tên là Đỗ Ngc Khánh Q, sinh ngày
29 tháng 7 năm 2009 Đỗ Vĩnh K, sinh ngày 29 tháng 7 năm 2009. Bà T trc tiếp nuôi
dưỡng 02 con chung t ngày ly hôn cho đến khi con trưởng thành, ông H cấp dưỡng
nuôi con 5.000.000 đ (năm triệu đồng) mi tháng cho c hai con (mi con là 2.500.000
đồng mi tháng) t ngày ly hôn cho đến khi con đủ 18 tui.
K t khi đơn yêu cầu thi hành án, bên nghĩa v chm giao tin cấp dưỡng
thì bên đó phải tr lãi đối vi s tin chm tr ơng ng vi thi gian chm tr. Lãi sut
phát sinh do chm tr tiền được xác định theo quy định ti khoản 2 Điều 468 ca B lut
dân s.
Ông H được quyền thăm nom, chăm sóc giáo dục con chung, không ai được
cn tr quyn này ca ông H. Nếu ông H lm dng việc thăm nom con để cn tr hoc
gây ảnh ng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi ng, giáo dc con thì bà T
quyn yêu cu Tòa án hn chế quyền thăm con của ông H.
quyn li mi mt ca con chung, khi cn thiết th thay đổi người trc tiếp
nuôi con hoc mc cấp dưỡng nuôi con.
- V tài sn chung, n chung: T, ông H không yêu cu Tòa án gii quyết trong
v vic này.
- V l phí: bà T, ông H phi chu l phí là 300.000 đồng, nhưng đưc tr vào tin
tm ng l phí đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu tin s AA/2021/0048055 ngày 08
tháng 4 năm 2022 của Chi cc Thi hành án dân s qun Vấp, các đương s đã nộp
đủ l phí.
Trưng hp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut Thi hành án
dân s (sửa đổi b sung năm 2014) thì người đưc thi hành án dân sự, người phi thi
hành án dân squyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn
thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Lut
Thi hành án dân s (sửa đổi b sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thc hin
theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án dân s (sa đi b sung năm 2014).
2. Quyết định y hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành không b
kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Nơi nhận:
- Đương s;
- VKSND Q.Gò Vp;
- UBND P M, q G, Tp HCM;
- Chi cục THADS Q. Gò Vấp;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THM PHÁN
(Đã ký tên, đóng dấu)
Hoàng Thế Vin
ng dn s dng mu s 31-VDS:
(1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph
trc thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc
thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành ph Hà Ni); nếu là Tòa án nhân dân
tnh, thành ph trc thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tnh
Hà Nam).
(2) Ô th nht ghi s, ô th hai ghi năm ra Quyết định.
(3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng ca B lut T tng dân s, Luật Hôn nhân và Gia đình.
(5) Ô th nht ghi s, ô th hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình.
(6) Ghi rõ h tên, địa ch nơi cư trú của người yêu cu;
(7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ h tên, đa ch nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ quan, t
chức thì ghi tên cơ quan, t chức và địa ch tr s của cơ quan, tổ chức đó.
(8) Ghi nhận định ca Tòa án v nhng nội dung mà các đương sự tha thuận được theo Biên bn hòa gii đoàn
t không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số th t trong du [].
Tải về
Quyết định số 501/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 501/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất