Quyết định số 49/2024/QĐST-DS ngày 04/07/2024 của TAND Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 49/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 49/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 49/2024/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 49/2024/QĐST-DS ngày 04/07/2024 của TAND Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Ngũ Hành Sơn (TAND TP. Đà Nẵng) |
| Số hiệu: | 49/2024/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 04/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự giữa Ngân hàng TMCP P và bà Trần Thị Hoàng N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUẬN NGŨ HÀNH SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: 49/2024/QĐST-DS Ngũ Hành Sơn, ngày 04 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 26 tháng 6 năm 2024 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
60/2024/TLST-DS ngày 16 tháng 5 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: NGÂN HÀNG TMCP P - Địa chỉ: Số 41 (tầng trệt, tầng lửng,
tầng 1, tầng 2 của tòa nhà) và số 45 đường L, phường B, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
Đại diện theo pháp luật: Ông: Trịnh Văn T – Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Nguyễn Hoàng Tu – chức vụ: Nhân viên theo
Giấy ủy quyền số 1x/2024/UQ-CT.HĐQT ngày 06/5/2024 của Chủ tịch HĐQT Ngân
Hàng TMCP P và Giấy ủy quyền số 12x/2024/UQ-OCB ngày 06/5/2024 của giám
đốc Ngân Hàng TMCP P – CN Trung V. Địa chỉ liên hệ: 34-36 đường Q, phường T,
quận H, TP. Đà Nẵng
- Bị đơn: Bà Trần Thị Hoàng N, sinh năm: 2000. Địa chỉ: Tổ 1x phường H,
quận N, thành phố Đà Nẵng
- Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
+ Ông Trần Văn P, sinh năm 1995. Trú tại: Tổ 8x, phường H, quận N, thành
phố Đà Nẵng.
+ Bà Trần Thị Ni N, sinh năm: 1995. Trú tại: Tổ 8x, phường H, quận N, thành
phố Đà Nẵng.
2
+ Bà Huỳnh Thị L, sinh năm: 1967. Trú tại: Tổ 8x, phường H, quận N, thành
phố Đà Nẵng.
+ Con trai: Trần Huỳnh Nam K, sinh năm: 2014
+ Con gái: Trần Huỳnh Bảo A, sinh năm: 2015
+ Con trai: Trần Huỳnh Anh Kh, sinh năm: 2017
+ Con trai: Trần Huỳnh Nam Kha sinh năm: 2019
+ Con gái: Trần Huỳnh Bảo H, sinh năm: 2020
Người đại diện hợp pháp của các con K, A, Kh, Kha, H: Ông Trần Văn P và bà
Trần Thị Ni N (là cha mẹ ruột). Cùng trú tại: Tổ 8x, phường H, quận N, thành phố Đà
Nẵng.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Xác nhận nợ: Bà Trần Thị Hoàng N có trách nhiệm trả cho Ngân hàng TMCP
P số tiền tính đến ngày 26/6/2024 là: 1.998.948.737 đồng (Một tỷ, chín trăm chín
mươi tám triệu, chín trăm bốn mươi tám nghìn, bảy trăm ba mươi bảy đồng), bao
gồm: Nợ gốc là 1.940.369.634 đồng, nợ lãi là 58.579.103 đồng.
- Thời hạn và phương thức trả nợ:
+ Đợt 1: Ngày 26/7/2024 trả 1.000.000 đồng (Một triệu đồng) tiền nợ gốc.
+ Đợt 2: Ngày 26/8/2024 trả 1.000.000 đồng (Một triệu đồng) tiền nợ gốc.
+ Đợt 3: Ngày 26/9/2024 trả tiền gốc: 1.938.369.634 đồng, lãi 58.579.103 đồng,
tổng cộng gốc, lãi: 1.996.948.737 đồng và tiền lãi phát sinh kể từ ngày 27/6/2024
theo Hợp đồng tín dụng số 02xx/2022/CTV/HĐTD ngày 05/8/2022;
0260.xx/CTV/PLHĐTD ngày 15/8/2022; Khế ước nhận nợ số
02xx/2022/CTV/KUNN ngày 29/8/2022; Khế ước nhận nợ số
02xx/2022/CTV/KUNN ngày 07/9/2022 cho đến khi bà Trần Thị Hoàng N thanh
toán xong khoản vay.
- Về xử lý tài sản thế chấp: Trường hợp đến hạn trả nợ mà bà Trần Thị Hoàng
N không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ như đã cam kết nêu trên thì
tất cả các nghĩa vụ chưa đến hạn Ngân hàng TMCP P đều được quyền yêu cầu thi
hành án xử lý tài sản thế chấp là: Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
gắn liền với đất tại Thửa đất: 15x, tờ bản đồ số: 8x. Địa chỉ: Tổ 8x, phường H, quận
N, thành phố Đà Nẵng theo Giấy chứng nhận quyền sủ dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản gắn liền với đất số CM 7896xx, số vào sổ cấp GCN: CTs 1529xx do Sở Tài
nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng cấp ngày 07/3/2018, đăng ký biến động
đứng tên bà Trần Thị Hoàng N ngày 08/8/2022 (Tài sản gắn liền với đất có sự thay
đổi so với Giấy chứng nhận theo Biên bản xem xét, thẩm định tại chỗ ngày 06/6/2024
của Tòa án nhân dân quận N, thành phố Đà Nẵng) được xử lý theo điều 299, 303 Bộ
luật dân sự để thu hồi nợ cho Ngân hàng TMCP P.
3
- Án phí dân sự sơ thẩm: 35.984.231 đồng (Ba mươi lăm triệu, chín trăm tám
mươi tư nghìn, hai trăm ba mươi mốt đồng) các bên đương sự thỏa thuận bà Trần Thị
Hoàng N phải chịu. Hoàn trả cho Ngân hàng TMCP P số tiền tạm ứng án phí đã nộp
35.600.000 đồng (Ba mươi lăm triệu, sáu trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số
00017xx ngày 13/5/2024 tại Chi cục thi hành án dân sự quận N, TP. Đà Nẵng.
- Chi phí xem xét thẩm định tại chỗ: 4.000.000 đồng (Bốn triệu đồng) các bên
đương sự thỏa thuận bà Trần Thị Hoàng N phải chịu nộp lại cho Ngân hàng TMCP P.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND quận N;
- Chi cục THADS quận N;
- Lưu hồ sơ vụ án.
NGUYỄN THỊ TRÂM
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm