Quyết định số 48/2020/QĐST-HNGĐ ngày 22/01/2020 của TAND Q. Đống Đa, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 48/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 48/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 48/2020/QĐST-HNGĐ ngày 22/01/2020 của TAND Q. Đống Đa, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Đống Đa (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 48/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/01/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn giữa anh T và chị B |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN ĐỐNG ĐA
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
————————
Số: 48/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
———————————————————
Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN ĐỐNG ĐA
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 50/2020/TLST-HNGĐ ngày 13
tháng 01 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Anh Phạm Vũ T, sinh năm 1983; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và nơi cư
trú: Số 199 Đ, phường D, quận Đ, Thành phố H.
Chị Đinh Ngọc B, sinh năm 1985; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 199
Đ, phường D, quận Đ, Thành phố H; Nơi cư trú: Số 92/2 H, phường L, TP N, tỉnh
K.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Phạm Vũ T và chị Đinh Ngọc B kết hôn tự
nguyện, đăng ký kết hôn ngày 22 tháng 3 năm 2005 tại Ủy ban nhân dân phường
D, quận Đ, Thành phố H là hôn nhân hợp pháp. Quá trình chung sống xảy ra mâu
thuẫn, đã hòa giải hàn gắn nhiều lần nhưng không có kết quả. Nay anh, chị cùng
xác định tình cảm vợ chồng không còn và yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly
hôn là phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
[2] Về con chung: Anh T, chị B có 02 con chung là cháu Phạm Ngọc N1,
sinh ngày 10/6/2006 và cháu Phạm Bảo N2, sinh ngày 28/6/2012. Anh, chị thỏa
thuận ly hôn anh T là người nuôi dưỡng cháu N2, chị B nuôi dưỡng cháu N1. Hai
bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
[3] Về tài sản chung: Anh T, chị B xác nhận không có, không yêu cầu Tòa
án giải quyết nên không xem xét.

[4] Về nợ: Anh T, chị B xác nhận không nợ ai và cũng không cho ai vay,
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
[5] Về lệ phí: Anh T tự nguyện chịu cả tiền lệ phí giải quyết việc dân sự.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Phạm Vũ T
và chị Đinh Ngọc B.
- Về con chung: Anh T, chị B có 02 con chung là cháu Phạm Ngọc N1, sinh
ngày 10/6/2006 và cháu Phạm Bảo N2, sinh ngày 28/6/2012. Giao cháu N2 cho anh
T nuôi dưỡng. Giao cháu N1 cho chị B nuôi dưỡng. Hai bên không phải cấp dưỡng
nuôi con chung cho nhau.
Anh T, chị B có quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung
không ai được ngăn cản.
- Về tài sản chung: Anh T, chị B xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án
giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Anh T, chị B xác nhận không nợ ai và cũng không cho ai vay,
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh T tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí giải
quyết việc dân sự, đã nộp tại Biên lai số 09805 ngày 13/01/2020 của Chi cục Thi
hành án dân sự quận Đống Đa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân quận Đống Đa;
- UBND phường D, quận Đ, TP.Hà Nội;
- Lưu; Hồ sơ việc dân sự.
Trần Anh Tuấn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm