Quyết định số 4594/2022/QĐST-HNGĐ ngày 22/12/2022 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 4594/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 4594/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 4594/2022/QĐST-HNGĐ ngày 22/12/2022 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 4594/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/12/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 4594/2022/QĐST-HNGĐ
Thành phố Thủ Đức, ngày 23 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ khoản 5 Điều 211, Điều 212 và Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố
tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55; Điều 57; Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 110,
Điều 116 và Điều 117 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số 157/2003, quyển số 01 do Ủy ban nhân
dân phường Hiệp Phú, Quận 9 (nay là thành phố Thủ Đức), Thành Phố Hồ Chí
Minh cấp ngày 18/9/2003;
Căn cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số 2764/2022/HNST ngày 04/11/2022, về
việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng
sau đây:
Người yêu cầu: Bà Nguyễn Thị Ngọc Q, sinh năm 1982
Địa chỉ: Số A đường B, Tổ C, Khu phố D, phường E, thành phố F, Thành
phố Hồ Chí Minh
Người yêu cầu: Ông Nguyễn Huy C, sinh năm: 1977
Địa chỉ: Số A đường B, Tổ C, Khu phố D, phường E, thành phố F, Thành
phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Tại Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành của các
đương sự ngày 15 tháng 12 năm 2022, bà Nguyễn Thị Ngọc Q và ông Nguyễn
Huy C thỏa thuận:
Về quan hệ hôn nhân bà Nguyễn Thị Ngọc Q, sinh năm 1982 và ông
Nguyễn Huy C, sinh năm 1977 thuận tình ly hôn.
Về con chung: Bà Nguyễn Thị Ngọc Q và ông Nguyễn Huy C có 02 (hai)
con chung tên Nguyễn Mạnh H (nam), sinh ngày 27/11/2003 (đã trưởng thành) và
Nguyễn Nhã H1 (nữ), sinh ngày 24/7/2014. Bà Q và ông C thống nhất giao con
2
chung Nguyễn Nhã H1 cho bà Nguyễn Thị Ngọc Q trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng.
Ông Nguyễn Huy C không cấp dưỡng nuôi con.
Tài sản chung: Không có.
Nợ chung: Không có.
Về lệ phí: Lệ phí dân sự sơ thẩm 300.000 (ba trăm nghìn) đồng bà ông
Nguyễn Huy C và bà Nguyễn Thị Ngọc Q chịu.
[2] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành và sự thỏa thuận của các đương sự ngày
15 tháng 12 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của
luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành và sự thỏa thuận của các đương sự, không có đương sự nào thay đổi ý kiến
về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận giữa các đương sự, cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thị Ngọc Q, sinh năm 1982 và ông
Nguyễn Huy C, sinh năm 1977 thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung Nguyễn Nhã H1 (nữ), sinh ngày 24/7/2014
cho bà Nguyễn Thị Ngọc Q được trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và ông Nguyễn
Huy C không cấp dưỡng nuôi con. Con chung tên Nguyễn Mạnh H (nam), sinh ngày
27/11/2003 (đã trưởng thành).
Sau khi ly hôn, cha mẹ vẫn có quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chưa thành niên. Người không trực tiếp nuôi con có quyền,
nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Người không trực tiếp nuôi
con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông
nom chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền
yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, cơ quan, tổ
chức được quy định tại Khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014
có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con. Việc cấp dưỡng nuôi
con có thể thay đổi khi có lý do chính đáng.
- Tài sản chung: Không có.
- Nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí dân sự sơ thẩm: Bà Nguyễn Thị Ngọc Q và ông Nguyễn Huy C
phải chịu lệ phí hôn nhân sơ thẩm 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, được trừ vào số
tiền tạm ứng lệ phí bà Q, ông C đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số
0006642 ngày 02/11/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Đức,
Thành phố Hồ Chí Minh. Bà Q, ông C đã nộp đủ lệ phí.
3
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được
thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành
án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các điều 6,7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự
năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014).
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- TAND TP. Hồ Chí Minh;
- VKSND TP.Thủ Đức;
- Chi cục THADS, TP.Thủ Đức;
- Nơi cấp giấy chứng nhận kết hôn;
- Lưu: hồ sơ. Trần Thị Thanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm