Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 45/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 45/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 93/2026/TLST-HNGĐ
ngày 01 tháng 4 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Bích T, sinh năm: 1983;
Căn cước công dân số: 089183010209 do Cục C về TTXH cấp ngày
07/9/2023.
- Bị đơn: Anh Âu Thanh T1, sinh năm: 1979;
Căn cước công dân số: 087079004867 do Cục C về TTXH cấp ngày
09/7/2021.
Cùng địa chỉ: Số A H, khóm H, Phường S, tỉnh Đ (Địa chỉ cũ: Số A H,
khóm H, Phường B, thành phố S, tỉnh Đ).
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
14 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14 tháng 4 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Bích T và anh
Âu Thanh T1.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Bích T và anh Âu Thanh T1
thuận tình ly hôn.
- Về nuôi dưỡng con chung: Có 03 con chung, chị T và anh T1 thỏa thuận:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 - ĐỒNG THÁP
Số: 45/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày 22 tháng 4 năm 2026
Chị Nguyễn Thị Bích T được quyền tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục 02 con chung tên Âu Nguyễn Tuyết N, sinh ngày 24/02/2011 và
Âu Ngọc Minh T2, sinh ngày 06/074/2014. Hiện đang sống chung với chị T.
Anh Tú không phải cấp dưỡng nuôi con.
Riêng Âu Nguyễn Đức H đã trưởng thành nên không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Anh Âu Thanh T1 có quyền và ngha vụ đến thăm nom, chăm sóc, giáo
dục con chung, không ai được quyền ngăn cấm, cản trở.
- Về tài sản và nợ chung: Chị T và anh T1 xác định không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Nguyễn Thị Bích T và anh Âu Thanh T1 mỗi người nộp
75.000 đồng án phí sơ thẩm (về ly hôn). Chị T tự nguyện nộp thay án phí cho
anh T1. Chị T được khấu trừ 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên
lai thu số 0004311 ngày 27/3/2026 tại Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp. Sau
khi trừ tiền án phí, chị T được nhận lại 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực 8 – Đồng Tháp;
- Phòng THADS Khu vực 8 – Đồng Tháp;
- TAND tỉnh Đồng Tháp;
- Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp;
- UBND Phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp;
(Giấy chứng nhận kết hôn số 76/2006,
ngày 26/6/2006);
- Lưu HSVA (O).
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Kiều Oanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm