Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 166/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 166/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 166/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph, ngày 06 tháng 5 năm 2026
ơ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 198/2026/TLST-HNGĐ ngày 09
tháng 4 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Lê Thị L, sinh năm 1984; HKTT: thôn K, xã M, tỉnh
Ph.
Bị đơn: Anh Vũ Văn L, sinh năm 1983; HKTT: thôn K, xã M, tỉnh Ph.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
28 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 4 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Chị Lê Thị L, sinh năm 1984; HKTT: thôn K, xã M, tỉnh
Ph.
Bị đơn: Anh Vũ Văn L, sinh năm 1983; HKTT: thôn K, xã M, tỉnh Ph.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận việc thuận tình ly hôn giữa chị Lê
Thị L và anh Vũ Văn L.
2.2. Về con chung: Chị Lê Thị L trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục con chung là Vũ Lê V, sinh ngày 25/8/2009 cho đến khi con đủ 18 tuổi
hoặc cho đến khi có quyết định thay đổi khác của Tòa án. Chị Lê Thị L chưa
yêu cầu anh Vũ Văn L cấp dưỡng nuôi con.
Anh Vũ Văn L có quyền thăm nom con chung sau khi ly hôn không ai
được cản trở; chị Lê Thị L và anh Vũ Văn L có quyền yêu cầu cấp dưỡng, thay
đổi người trực tiếp nuôi con chung theo quy định của pháp luật.
Đối với con chung là Vũ Đức H, sinh ngày 20/6/2025 đã trên 18 tuổi và
phát triển bình thường nên không yêu cầu giải quyết.
2.3. Về tài sản chung: Không có
2.4. Về công nợ chung: Không có
2.5. Về án phí: Chị Lê Thị L tự nguyện nộp toàn bộ150.000 (Một trăm
năm mươi nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm về việc ly hôn. Đối trừ vào số
tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo biên
lai số: 0003045 ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Ph, chị
Lê Thị L được hoàn trả lại 150.000(Một trăm năm mươi nghìn) đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS Khu vực 13, tỉnh Ph;
- UBND xã M;
- Cổng thông tin TAND;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện gì thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố)
đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ghi họ tên, địa chỉ của chồng và của vợ. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh
hoặc Chị trước khi ghi họ tên.
(3) Ghi họ tên, địa vị pháp lý trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các
đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể
cả án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 07/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm