Quyết định số 427/2021/QĐST-HNGĐ ngày 26/08/2021 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 427/2021/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 427/2021/QĐST-HNGĐ ngày 26/08/2021 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Huế (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Số hiệu: 427/2021/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/08/2021
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HU
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Số: 346/2021/QĐST-HNGĐ
Thành phố H, ngày 15 tháng 7 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117, 118 và 119 của Luật
hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 338/2021/TLST-HNGĐ ngày 28
tháng 6 năm 2021 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Lê Đỗ Thiên T, sinh năm 1989; địa chỉ: đường I, phường P, thành phố H,
tỉnh Thừa Thiên H.
2. Chị Thị Thùy U, sinh năm 1989; địa chỉ: đường O, phường X, thành phố
H, tỉnh Thừa Thiên H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hhôn nhân: Anh Đỗ Thiên T chị Thị Thùy U thuận tình
ly hôn.
[2] Về con chung: Anh Lê Đỗ Thiên T và chị Lê Thị Thùy U xác nhận có 01 con
chung: Nguyễn Ngọc Bảo B, sinh ngày 29/01/2019.
Trên sở nguyện vọng của c con chung, anh T chị U tự nguyện thỏa
thuận: Giao cháu Nguyễn Ngọc Bảo B cho chị U trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục đến đủ tuổi trưởng thành (đủ 18 tuổi). Anh T có nghĩa vụ cấp dưỡng tiền nuôi con
3.000.000 đồng/tháng; thời gian cấp dưỡng: Từ ngày quyết định của Tòa án hiệu
lực cho đến khi các con chung thành niên (đủ 18 tuổi).
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung
không ai được cản trở.
2
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp quan thi
hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu
thi hành án của người được thi hành án ối với khoản tiền phải trả cho người được
thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi nh án còn phải chịu khoản
tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều
468 của Bộ luật dân sự 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Anh ĐThiên T chị Lê Thị Thùy U xác
nhận không có tài sản chung, nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí Tòa án: Anh Đỗ Thiên T chị Thị Thùy U phải chịu
300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn; được
khấu trừ hết vào số tiền tạm ứng lphí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) đã nộp
theo biên lai thu số AA/2016/0002640 ngày 24/6/2021 của Chi cục Thi hành án dân
sự thành phố H.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
(ngày 07 tháng 7 năm 2021), không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Đỗ Thiên T chị Thị Thùy U thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Anh Đỗ Thiên T chị ThThùy U xác nhận 01 con
chung: Nguyễn Ngọc Bảo B, sinh ngày 29/01/2019.
Trên sở nguyện vọng của các con chung, anh T và chị U tự nguyện thỏa
thuận: Giao cháu Nguyễn Ngọc Bảo B cho chị U trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. giáo
dục đến đủ tuổi trưởng thành (đủ 18 tuổi). Anh T có nghĩa vụ cấp dưỡng tiền nuôi con
3.000.000 đồng/tháng; thời gian cấp dưỡng: Từ ngày quyết định của Tòa án hiệu
lực cho đến khi các con chung thành niên (đủ 18 tuổi).
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung
không ai được cản trở.
Kể từ ngày quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp quan thi
hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu
thi hành án của người được thi hành án ối với khoản tiền phải trả cho người được
thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi nh án còn phải chịu khoản
tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều
468 của Bộ luật dân sự 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
3
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Đỗ Thiên T và chị Thị Thùy U xác
nhận không có tài sản chung, nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Lê Đỗ Thiên T và chị Lê Thị Thùy U phải chịu 300.000
đồng (ba trăm nghìn đồng) lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn; được khấu trừ
hết vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo biên lai
thu số AA/2016/0002640 ngày 24/6/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố
H.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành khôngbị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân
sự,được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì
người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các điều 6, 7 9 Luật thi hành án dân sự Điều 7a, 7b Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2004; thời hiệu thi hành
án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận :
- Các đương sự;
- VKSNDTP H;
- THATP H;
- TAND Tỉnh TTHuế;
- UBND p. P, tp. H (ĐKKH số
06/2015 ngày 12/01/2015);
-Lưu.
THẨM PHÁN
Lê Thúc Mỹ
Tải về
Quyết định số 427/2021/QĐST-HNGĐ Quyết định số 427/2021/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất