Quyết định số 425/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 425/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 425/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 425/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: - Về quan hệ hôn nhân
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 425/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Huyền pc
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI
Căn cứ vào Điu 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng n
sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật P và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun và sử dụng án p và lệ p Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc n sự thụ s178/2026/TLST-HNGĐ
ngày 04 tháng 02 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thun tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Chị Phạm Thị Hoàng Y - sinh m 1979; n cước công n s
022179003886 cấp ngày 02/8/2022; Đăng hộ khẩu thường trú và cư trú tại: P
chung cư A, số B ngõ H, phố H, phường K, Thành phố Hà Nội.
+ Anh Vũ Đình L - sinh năm 1976; Căn cước công dân số 027076000101
cấp ngày 02/8/2022; Đăng hộ khu thưng trú và cư trú tại: P chung A, số
B ngõ H, phố H, phường K, Thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Chị Phạm Thị Hoàng Y anh Vũ Đình L kết hôn tự nguyện, có đăng ký
kết hôn ngày 08/4/2004 tại y ban nhân dân phường T, thị B (nay y ban
nhân n phường V), tỉnh Bắc Ninh. Chị Y, anh L cùng xác định tình cảm vợ
chồng không n, mâu thuẫn đã thực sự trầm trọng nên đề nghị Tòa án gii
quyết công nhn anh chị thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị Y, anh L xác nhận vợ chồng 04 con chung :
Đình Quang M (nam), sinh ngày 30/8/2005; Vũ Đình K (nam), sinh ngày
19/10/2007, Đình Minh T (nam), sinh ngày 25/8/2011 Đình Minh T1
(nam), sinh ngày 21/6/2014. Ly hôn, anh chị tự nguyn thỏa thuận: cháu
Đình Quang M và Đình K đã thành niên, việc với bố hoặc mdo các cháu
tự quyết định; cháu Vũ Đình Minh T do anh L trc tiếp nuôi dưỡng, cháu Vũ
Đình Minh T1 do chị Y trực tiếp nuôi dưỡng, hai n không phi thực hin
nghĩa vụ cấp ng nuôi con.
[3] Về i sản chung (động sản bất động sản): Chị Y, anh L t thỏa
thun, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ: Chị Y, anh L không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5] Về lệ phí: Chị Y, anh L tự nguyện thỏa thuận để chị Y nộp ctiền l
phí hôn nhân gia đình sơ thm là 300.000 đồng.
Ngoài c u cầu trên, chị Y, anh L không u cầu Toà án gii quyết
việc gì khác.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hgiải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và s thoả thuận ca các đương scụ thể
như sau:
- Về quan hhôn nhân: Công nhn thuận tình ly n giữa chị Phạm Thị
Hoàng Y và anh Vũ Đình L.
- Về con chung: Chị Y, anh L xác nhận vchồng 04 con chung là: Vũ
Đình Quang M (nam), sinh ngày 30/8/2005; Vũ Đình K (nam), sinh ngày
19/10/2007, Đình Minh T (nam), sinh ngày 25/8/2011 Đình Minh T1
(nam), sinh ngày 21/6/2014. Ghi nhận s thỏa thuận tự nguyn ca anh chị như
sau: cháu Đình Quang M Vũ Đình K đã thành niên, việc với bố hoặc
mdo các cháu tự quyết định; cháu Vũ Đình Minh T do anh L trực tiếp nuôi
dưỡng, cháu Đình Minh T1 do ch Y trực tiếp nuôi dưỡng. Chị Y, anh L
không phải thực hiện nghĩa vụ cấp ng nuôi con.
Chị Y, anh L được quyn thăm nom, chăm sóc giáo dc con chung,
không ai có quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản, bất động sn): Chị Y, anh L tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Chị Y, anh L không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem
xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sthỏa thuận tự nguyện của chị Y, anh L
để chị Y nộp cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phí hôn nhân gia đình
thm, được trừ vào số tin tạm ứng lệ p300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003428 ngày 04/02/2026 ca Thi hành án dân
sự Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng ký kết n;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
VŨ LỆ QUYÊN
Tải về
Quyết định số 425/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 425/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 425/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 425/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất