Quyết định số 369/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 369/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 369/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 369/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: 1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 369/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Huyền pc
Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - HÀ NỘI
Căn cứ vào Điu 212, Điều 213 khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng n
sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật P và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun và sử dụng án p và lệ p Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc n sự thụ s495/2026/TLST-HNGĐ
ngày 10 tháng 4 m 2026 về việc yêu cầu ng nhn thun tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Chị Đ Yến N - sinh m 1997; n cước công n số 001197022283
cấp ngày 09/4/2021; Đăng ký hộ khẩu thường trú trú tại: G K, phường K,
Thành phHà Nội.
+ Anh Phùng Thạch T - sinh m 1989; Căn cước công dân số
001089039553 cấp ngày 04/9/2022; Đăng hộ khẩu tng trú: 33 Đ, phưng
Ô, Thành phố Hà Nội; cư trú tại: số B ngõ B, K, png K, Thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Chị Đỗ Yến N và anh Phùng Thạch T chung sống tự nguyn từ tháng
3/2025, đăng kết n ngày 11/11/2025 tại y ban nhân dân phường K,
Thành phố Nội. Chị N, anh T cùng c định tình cảm vchồng không n,
mâu thuẫn đã thực s trm trọng nên đề nghị Tòa án giải quyết ng nhận anh
chị thuận tình ly n.
[2] Về con chung: Chị N, anh T xác nhận vchồng 01 con chung :
Phùng Khánh V (nữ), sinh ngày 31/12/2025. Ly n, anh chị t nguyện thỏa
thun để chị N trực tiếp nuôi dưỡng con chung, anh T cấp dưỡng nuôi con
3.000.000 đồng/tháng, vic cấp dưỡng nuôi con được thực hiện từ tháng 4/2026.
[3] Về i sản chung (động sản bất động sản): Chị N, anh T xác nhận
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về n: Chị N, anh T xác nhận không có n chung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
[5] Về lệ phí: Chị N, anh T tự nguyện tha thuận để chị N nộp cả tiền lệ
phí hôn nhân gia đình sơ thm là 300.000 đồng.
Ngoài c u cầu trên, chị N, anh T không yêu cầu Toà án giải quyết
việc gì khác.
Đã hết thi hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hgiải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và s thoả thuận ca các đương scụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ng nhận thuận tình ly hôn giữa chị ĐYến N
và anh Phùng Thạch T.
- Về con chung: Chị N, anh T xác nhận vợ chng 01 con chung :
Phùng Khánh V (nữ), sinh ngày 31/12/2025. Ghi nhận sthỏa thun tự nguyện
của anh chị để chị N trực tiếp nuôi dưỡng con chung, anh T cấp ng nuôi con
3.000.000 (ba triệu) đồng/tháng. Việc cấp dưỡng nuôi con chung được thực hiện
từ tháng 4 năm 2026 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi quyết
định khác của cơ quan có thẩm quyền thay thế.
Anh được quyn thăm nom, chăm sóc giáo dc con chung, không
ai có quyn ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản, bất động sản): Chị N, anh T xác nhận không
có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Chị N, anh T xác nhận không nchung, không yêu cầu Tòa
án giải quyết nên không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của chị N, anh T
để chị N nộp cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phí hôn nhân gia đình
thm, được trừ vào số tin tạm ứng lệ p300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu
tạm ứng án p, lệ p Tòa án số 0008776 ngày 09/4/2026 ca Thi hành án n
sự Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban nh
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Cơ quan đã thực hiện việc
đăng ký kết n;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
VŨ LỆ QUYÊN
Tải về
Quyết định số 369/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 369/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 369/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 369/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất