Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 42/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 42/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu: | 42/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 14/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - L
Số: 42/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
L, ngày 14 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 69/2025/TLST- HNGĐ ngày 19 tháng
12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Đỗ Thị Thu H, sinh năm: 1990; địa chỉ: Bản Hưng P,
xã Bản B, tỉnh L.
- Bị đơn: Anh Trần Đức K, sinh năm: 1978, địa chỉ: Bản C, xã Bình L1,
tỉnh L.
Căn cứ vào Điều 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 54, 55, 57, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và
Gia đình;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc
Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải tHnh ngày
06 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải tHnh ngày 06 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải tHnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đỗ Thị Thu H và anh Trần
Đức K.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về hôn nhân: Chị Đỗ Thị Thu H và anh Trần Đức K thuận tình ly hôn.
Về con chung: Chị Đỗ Thị Thu H và anh Trần Đức K thỏa thuận:

2
+ Anh Trần Đức K là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
chung là Trần M sinh ngày 29/9/2017 cho đến khi con chung thành niên đủ 18
tuổi và có khả năng lao động.
+ Chị Đỗ Thị Thu H là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con chung là Trần Đức A, sinh ngày 19/9/2022 cho đến khi con chung thành niên
đủ 18 tuổi và có khả năng lao động.
Chị Đỗ Thị Thu H và anh Trần Đức K không ai phải cấp dưỡng nuôi con
chung.
Chị Đỗ Thị Thu H và anh Trần Đức K có quyền, nghĩa vụ thăm nom con
chung không ai được cản trở.
Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về án phí: Chị Đỗ Thị Thu H và anh Trần Đức K mỗi người phải chịu
75.000 (Bảy mươi lăm nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm. Chị Đỗ Thị Thu H tự
nguyện nộp thay toàn bộ số tiền trên mà anh Trần Đức K phải nộp. Tổng cộng chị
Đỗ Thị Thu H phải nộp 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí dân sự sơ
thẩm.
Chị Đỗ Thị Thu H đã nộp 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng tiền tạm ứng án
phí dân sự sơ thẩm theo biên lai số: 0000350 ngày 19 tháng 12 năm 2025 tại
Phòng Thi Hnh án dân sự khu vực 1 – L, nay 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn)
đồng chuyển tHnh án phí dân sự sơ thẩm, chị Đỗ Thị Thu H được trả lại số tiền
150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh L;
- VKSND khu vực 1 – L;
- Phòng THADS khu vực 1 – L;
- UBND xã Bản B;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Tòng Thị Tuyết
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm