Quyết định số 39/2024/QĐST- ngày 26/04/2024 của TAND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 39/2024/QĐST-
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 39/2024/QĐST-
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 39/2024/QĐST-
| Tên Quyết định: | Quyết định số 39/2024/QĐST- ngày 26/04/2024 của TAND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Yên Sơn (TAND tỉnh Tuyên Quang) |
| Số hiệu: | 39/2024/QĐST- |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/04/2024 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 468 của Bộ luật dân sự;
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ
Quốc hội về việc quy định về mức thu, miễm, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng
án phí, lệ phí của Toà án;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 18 tháng 3 năm 2024 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 189/2023/TLST-DS ngày 19 tháng 12 năm 2023,
XÉT THẤY:
Việc thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong biên bản hòa giải
thành ngày 18 tháng 3 năm 2024 về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện;
nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật, không
trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Lã Thị T, sinh năm 1983
Trú tại: Thôn Cây Si, xã C, huyện S, tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: ông Nông Văn Q, sinh năm 1989
Trú tại: Tổ 14, phường M, thành phố T, tỉnh Tuyên Quang.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về nghĩa vụ trả nợ: ông Nông Văn Q có nghĩa vụ trả cho bà Lã Thị T tổng
số nợ cả gốc và lãi là 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng). Trong đó tiền gốc là
12.000.000 đồng (Mười hai triệu đồng), tiền lãi là 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN Y
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 39/2024/QĐST- DS
Yên Sơn, ngày 26 tháng 3 năm 2024
2
Khoản tiền phải trả, kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi
hành án cho đến khi thi hành án xong, nếu bên phải thi hành án chậm trả thì
hàng tháng còn phải chịu thêm khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án
theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch: Bà Lã Thị T tự nguyện chịu
375.000 đồng (Ba trăm bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm có giá
nghạch, nhưng được trừ vào số tiến tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba
trăm nghìn đồng), theo Giấy thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
000000856339 ngày 19/12/2023 của Công ty Cổ phần thanh toán quốc gia Việt
Nam và theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001054 ngày 20 tháng
12 năm 2023 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Y, tỉnh Tuyên Quang; bà Lã
Thị T còn phải nộp thêm 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng). Ông Ngô Văn
Q không phải chịu án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành
án dân sự. Thời hiệu yêu cầu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND huyện Y;
- Chi cục THADS huyện Y;
- Các đương sự;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Toàn
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm