Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 35/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 35/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Trần Thanh T tranh chấp ly hôn với Nguyễn T1
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5- VĨNH LONG
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Số: 35/2026/QĐST - HNGĐ
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h vụ án hôn nhân gia đình thụ s: 539/2025/TLST- HNGĐ
ngày 22 tháng 12 năm 2025 giữa:
- Nguyên đơn: Trn Thanh T, sinh năm 1985; CCCD 083185002605. Địa
ch: S A, p C, xã A, huyn C, tnh Bến Tre (nay là xã G, tỉnh Vĩnh Long).
- B đơn: Ông Nguyn T1, sinh năm 1980; CCCD số 051080012102;
H khẩu thường trú: Thôn E, xã N, thành ph Q, tnh Qung Ngi (nay là xã
A, tnh Qung Ngãi).
Địa ch cư trú: S A p C, xã G, tỉnh Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 ca B lut t tng dân s;
Căn cứ vào Điều 51, 55, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116 và Điều 117 Lut hôn
nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn hòa gii thành ngày 08
tháng 01 năm 2026;
XÉT THY:
Vic thun tình ly hôn tho thun của các đương sự đưc ghi trong biên
bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 01 năm 2026
là hoàn toàn t nguyn và không vi phạm điu cm ca luật, không trái đạo đc
xã hi.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn ly
hôn hoà giải thành, không đương s nào thay đổi ý kiến v s tho thun
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s thun tình ly hôn gia Trn Thanh T ông Nguyn
Tho .
2. Công nhn s tha thun của các đương sự c th như sau:
- V quan h hôn nhân: Bà Trn Thanh T ông Nguyn T1 t nguyn thun
tình ly hôn. Quan h hôn nhân gia Trn Thanh T ông Nguyn T1 chm
2
dt k t ngày Tòa án ban hành Quyết định công nhn thun tình ly hôn.
Trn Thanh T và ông Nguyn T1 không yêu cu gii quyết nghĩa vụ cp
ng gia v, chng khi ly hôn.
- V con chung: Trn Thanh T đưc trc tiếp nuôi con chung tên Nguyn
Hoàng B, sinh ngày 15/12/2010, do con chung nguyn vng sng chung vi
Trn Thanh T. Ông Nguyn T1 nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung Nguyn
Hoàng B, sinh ngày 15/12/2010 mi tháng 2.000.000 (Hai triệu) đồng, cấp dưỡng
cho đến khi con chung đ 18 tui. Thi hn cấp dưỡng lần đầu được tính t ngày
Quyết định ca Tòa án có hiu lc pháp lut.
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung mà không ai được quyền cản trở. Trong trường
hợp yêu cầu của cha, mẹ hoặc nhân tổ chức theo quy định của pháp luật
Tòa án thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con cũng như việc
cấp dưỡng nuôi con.
Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom đcản trở hoặc
gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì
người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con
của người đó.
- Về tài sản chung: Trần Thanh T ông Nguyễn T1 tự nguyện thỏa
thuận nên Tòa án không xem xét giải quyết.
- nợ chung: Bà Trần Thanh Tông Nguyễn T1 trình bày không có nên
Tòa án không xem xét.
- V án phí sơ thẩm:
+ V án phí hôn nhân và gia đình sơ thm: Bà Trn Thanh T t nguyn chu
150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng nhưng được khu tr vào s tin
tm ứng án phí đã nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu tin tm
ng án phí s 0012029 ngày 15 tháng 12 năm 2025 ca Thi hành án dân s tnh
Vĩnh Long và đã nộp xong.
+ V án phí dân s thẩm: Trn Thanh T t nguyn np thay ông
Nguyn T1 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng nhưng được khu tr
vào s tin tm ứng án phí đã nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo biên lai
thu tin tm ng án phí s 0012029 ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án
dân s tỉnh Vĩnh Long và đã nộp xong.
3. Quyết định này hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Trường hp bn, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut thi
hành án dân s thì người được thi hành án dân s người phi thi hành án dân s
3
có quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án, hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7, 7a và Điu 9
Lut thi hành án dân s; thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo qui đnh ti
Điu 30 Lut thi hành án dân s.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 5- Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- UBND xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Huỳnh Thị Phê
Tải về
Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 35/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất