Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 05/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 05/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 109/2025/TLST-HNGĐ ngày
30/12/2025, giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Thành T; sinh năm: 1993; nơi trú: Tổ D, KP P,
phường B, tỉnh Đồng Nai;
Bị đơn: Chị Trịnh Thị H; sinh năm: 1998; nơi trú: Tổ A, phường B, tỉnh
Thái Nguyên
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 57, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117, 118 Luật Hôn nhân
Gia đình;
Căn cứ Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự; khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5,
điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 30 tháng
12 năm 2025
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 30/12/2025 hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Thành T và chị Trịnh Thị H
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Thành T chị Trịnh Thị H thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Chị Trịnh Thị H nghĩa vụ trực tiếp trông nom, nuôi dưỡng,
chăm sóc, giáo dục con chung Nguyễn Ngọc Thanh X, sinh ngày 07/9/2017 cho đến
khi con chung Nguyễn Ngọc Thanh X đủ 18 tuổi.\
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN
Số: 05/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 07 tháng 01 năm 2026
Sau khi ly hôn, anh T quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được
cản trở.
- Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Nguyễn Thành T nghĩa vụ cấp dưỡng
nuôi con chung Nguyễn Ngọc Thanh X với số tiền 3.000.000/tháng (Ba triệu đồng
một tháng). Thời hạn cấp dưỡng kể từ ngày quyết định công nhận thuận tình ly hôn
sự thỏa thuận của đương sự có hiệu lực pháp luật cho đến khi con chung đ18
tuổi, phương thức cấp dưỡng định kỳ hàng tháng.
Kể từ ngày bản án, quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp
quan thi hành án quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày
đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả
cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định
tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật
quy định khác.
- Về tài sản chung: Không yêu cầu giải quyết
- Về nợ chung: Không yêu cầu giải quyết
- Về án phí: Anh Nguyễn Thành T tự nguyện chịu 150.000 (Một trăm năm mươi
nghìn) đồng án phí ly hôn thẩm tự nguyện chịu 150.000 (Một trăm năm mươi
nghìn) đồng án phí cấp dưỡng nuôi con chung, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
anh T đã nộp 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí s9
ngày 30/12/2025 tại Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, người
quyền lợi nghĩa vụ liên quan quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi
hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các
Điều 6, 7, 7a, 7b Điều 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Thái Nguyên (01);
- VKSND khu vực 6 – Thái Nguyên (03);
- THADS tỉnh Thái Nguyên; (01)
- UBND xã Đại Từ - Thái Nguyên (01);
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Lường Thị Thu Hòa
Tải về
Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 05/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất