Quyết định số 35/2026/QĐST-DS ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 35/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 35/2026/QĐST-DS ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 35/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thoả thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 35/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn co Điều 212 Điều 213 của Bộ luật ttụng n sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 13 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
số: 195/2025/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các tha thun của các đương sự được ghi trong bn bản hòa gii thành v
việc gii quyết tn bộ vụ án là t nguyn; nội dung thỏa thun gia các đương sự
kng vi phạm điu cấm ca luật không ti đạo đc xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ny, kể từ ny lập bn bản h giải thành, không có
đương sự o thay đi ý kiến vsự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Ông Bùi Văn B, sinh năm 1957; ông Bùi Văn T, sinh
năm 1965; ông Bùi Văn N, sinh năm 1963; ông Bùi Văn C, sinh năm 1963;
ông Bùi Văn C1, sinh năm 1960 bà Bùi Văn M, sinh năm 1978. Đều
ĐKHKTT: thôn N, xã H, tỉnh Ph.
- Bị đơn: Ông Bùi Văn Ê, sinh năm 1960; HKTT: thôn N, xã H, tỉnh Ph.
2. Sthoả thuận của các đƣơng s cụ thể nhƣ sau:
2.1. Biên bản thỏa thuận người đứng tên trong sổ đỏ lập ngày 03/5/2021
giữa ông Bùi Văn N, ông Bùi Văn T, ông i Văn B, ông i Văn C1, ông
Bùi Văn C, bà Bùi Văn M với ông Bùi Văn Ê hiệu.
2.2. Đề nghị quan thẩm quyền thu hồi Quyền sử dụng đất số: DA
981412 do UBND huyện K, tỉnh H cấp ngày 10/8/2021 mang tên hộ ông: Bùi
Văn Ê.
2.3. Công nhận Quyền sử dụng đất theo diện tích đất được giao cho 06 hộ
ông: Bùi Văn B, Bùi Văn T, Bùi Văn N, Bùi Văn C, i Văn C1 và Bùi
Văn M. Theo Trích lục bản đồ địa chính thửa đất số: 145; 146; 147; 148; 158
159; tờ bản đồ/mảnh trích đo bản đđịa chính 152, xã H, tỉnh Ph, diện tích
theo như trích lục bản đồ địa chính do Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai K
trích lục ngày 09/3/2026.
Cụ thể:
- Bà Bùi Văn M được quyền sở hữu, sử dụng diện tích: 269,1m
2
; Loại đất:
BKH; thửa đất số 145; tờ bản đồ 152; địa chỉ thửa đất: H, tỉnh Ph.
Diện tích đất Bùi Văn M được nhận giới hạn bởi các mốc: 1-2-3-4-
5-6-1 theo trích lục bản đồ địa chính kèm theo Quyết định.
- Ông Bùi Văn T được quyền sở hữu, sử dụng diện tích: 269,1m
2
; Loại đất:
BKH; thửa đất số 146; tờ bản đ 152; địa chỉ thửa đất: xã H, tỉnh Ph.
Diện tích đất ông Bùi Văn T được nhận có giới hạn bởi các mốc: 1-2-3-4-
5-1 theo trích lc bản đồ địa chính kèm theo Quyết định.
- Ông Bùi Văn B được quyền sở hữu, sdụng diện tích: 268,2m
2
; Loại
đất: BKH; thửa đất số 147; tờ bản đồ 152; địa ch thửa đất:H, tỉnh Ph.
Diện tích đất ông Bùi Văn B được nhận có giới hạn bởi các mốc: 1-2-3-4-
1 theo trích lục bản đồ địa chính kèm theo Quyết định.
- Ông Bùi Văn N được quyền sở hữu, sử dụng diện tích: 268,1m
2
; Loại
đất: BKH; thửa đất số 148; tờ bản đồ 152; địa ch thửa đất:H, tỉnh Ph.
Diện tích đất ông Bùi Văn N được nhận có giới hạn bởi các mốc: 1-2-3-4-
1 theo trích lục bản đồ địa chính kèm theo Quyết định.
- Ông Bùi Văn C1 được quyền sở hữu, sử dụng diện tích: 268,8m
2
; Loại
đất: BKH; thửa đất số 158; tờ bản đồ 152; địa chỉ thửa đất:H, tỉnh Ph.
Diện tích đất ông Bùi Văn C1 được nhận có giới hạn bởi các mốc: 1-2-3-
4-5-6-1 theo trích lc bản đồ địa chính kèm theo Quyết định.
- Ông Bùi Văn C được quyền sở hữu, sdụng diện tích: 268,7m
2
; Loại
đất: BKH; thửa đất số 159; tờ bản đồ 152; địa chỉ thửa đất:H, tỉnh Ph.
Diện tích đất ông Bùi Văn C1 được nhận có giới hạn bởi các mốc: 1-2-3-
4-1 theo trích lc bản đồ địa chính kèm theo Quyết định.
Kể từ khi Quyết định hiệu lực pháp luật, người được sở hữu, sử dụng
theo khoản 2.2 của Quyết định quyền, nghĩa vụ chủ động liên hệ với
quan Nhà nước thẩm quyền đđăng khai đề nghị cấp Giấy chứng
nhận QSDĐ, quyền sở hữu tài sản được giao.
Kể từ khi Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có yêu cầu, người đang quản
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác
gắn liền với đất số: DA 891412; số vào s cấp GCN: CH00168 do UBND
huyện K cấp ngày 10/8/2021 phải nghĩa vụ giao lại cho quan Nhà nước
thẩm quyền để thực hiện việc đăng sang tên, đổi chủ, cấp mới Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đính chính tên Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất cho các ông Bùi Văn M, Bùi Văn T, Bùi Văn B, Bùi Văn N, Bùi
Văn C1 và Bùi Văn C.
Trường hợp không giao hoặc không thể giao được thì quan Nhà nước
có thẩm quyền thực hiện theo Điều 178 Bộ luật Tố tụng dân sự Điều 28
Nghị định số: 62/2015/NĐ-CP ngày 18/7/2015 của Chính Phủ.
3. Về án phí: Bà Bùi Văn M, ông Bùi n T, ông Bùi Văn B, ông Bùi
Văn N, ông Bùi n C1 ông Bùi Văn C mỗi người tự nguyện chịu tiền án
phí dân sự thẩm không giá ngạch là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng)
được đối trừ vào số tiền các ông, bà đã nộp tạm ứng án phí theo các biên
lai số: 0003431; 0003432; 0003433; 0003436 0003437 ngày 13 tháng 10
năm 2025 của Thinh án dân sự tnh Ph.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS Khu vực 13, tnh Ph;
- UBND H;
- Chi nhánh Văn phòng DKĐĐ K;
- Các đương sự;
- Cổng thông tin TAND;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện gì thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu Toà án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tghi Toà án nhân n tỉnh (thành phố)
đó ( dụ: T án nhânn thành phố Hà Nội).
(2) Ghi h tên, địa ch của chng ca vợ. Tu theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh
hoặc Chị tc khi ghi họ tên.
(3) Ghi họ tên, địa vị pháp trong vụ án, địa chỉ nơi trú nơi làm việc của các
đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(4) Ghi đầy đủ lần ợt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyn ly hôn và hoà giải thành (kể
cả án p).
Tải về
Quyết định số 35/2026/QĐST-DS Quyết định số 35/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 35/2026/QĐST-DS Quyết định số 35/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất