Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 331/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 331/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 7 CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Số: 331/2026/QĐST-HNGĐ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212 và Điều 213, 397 của B luật Tố tụng dân sự năm 2015;
n cứ các điều 54, 55, 57, 58, 59, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân Gia đình
năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số 272/2026/TLST-
HNGĐ ngày 04 tháng 02 năm 2026 về việc u cầu ng nhận thuận nh ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Trương Thị D, sinh năm 1982; địa chỉ: Khu phố 3, phường Đ, Thành phố
H;
Ông Đặng Thành C, sinh năm 1976; địa chỉ: Khu phố 3, phường Đ, Thành
phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sđược ghi trong Bn
bn h giải đoàn tkhông thành ngày 09 tháng 02 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hn 07 ny, kể từ ngày lp Biên bản h gii đoàn tkhông tnh,
kng có đương s nào thay đổi ý kiến về sthothuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Đặng Thành C và Trương Thị D thuận tình ly
hôn. Giấy chứng nhận kết hôn s 079, quyển số 01/2008 của Ủy ban nhân dân
phường A, quận V (nay là phường A), Thành phố H cấp ngày 19 tháng 3 năm 2008
hết hiệu lực pháp luật.
- Về con chung: Ông Đặng Thành C Trương Thị D xác nhận 02 con
chung là Đặng Hà M sinh ngày 08/8/2009 Đặng Thành L sinh ngày 22/11/2013.
Ông Đặng Thành C Trương Thị D thống nhất để Trương Thị D trực tiếp
nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục 02 con chung trĐặng M và trẻ Đặng
Thành L cho đến khi 02 con chung đến tuổi trưởng thành; tạm hoãn nghĩa vụ cấp
2
dưỡng nuôi 02 con chung của ông Đặng Thành C cho đến khi một trong các bên có
yêu cầu.
Ông Đặng Thành C được quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục con chung mà không ai được cản trở.
Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người
trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người
đó.
lợi ích của con chung, khi cần thiết các đương sự quyền yêu cầu thay
đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
- Tài sản chung nợ chung: Ông Đặng Thành C bà Trương Thị D cùng
xác nhận không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết trong vụ việc này.
2. Về lệ phí Tòa án:
Lệ phí hôn nhân gia đình thẩm 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng ông
Đặng Thành C và Trương Thị D phải nộp, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí
300.000 (Ba trăm nghìn) đồng ông Đặng Thành C Trương Thị D đã nộp theo
biên lai thu số 0010576 ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Phòng Thi hành án dân sự
Khu vực 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông Đặng Thành C Trương Thị D đã
nộp đủ tiền lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi
hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi b sung) thì người được thi hành án dân sự,
người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi
hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các
Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi b sung); thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự
năm 2008 (sửa đi b sung.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- Viện kiểm sát ND Khu vực 7;
- Phòng Thi hành án DS Khu vực 7;
- UBND phường A;
- Lưu: VP, hồ sơ (). Đặng Thị Tám
Tải về
Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 331/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất