Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 33/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 33/2026/QĐST-HNGĐ ngày 24/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Gia Lai, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu: | 33/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | LY HÔN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 – G
Số: 20/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
G, ngày 30 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 229/2025/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng
11 năm 2025, về việc: “Ly hôn, tranh chấp về con chung khi ly hôn” giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lưu Ngọc Q, sinh năm 2000; Địa chỉ: Thôn 7, xã D,
tỉnh Đ.
- Bị đơn: Anh Bùi Minh H, sinh năm 1999; Địa chỉ: Làng Hle, xã I, tỉnh
G.
Căn cứ vào Điều 144, 147, 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
22 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 01 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lưu Ngọc Q và anh Bùi Minh
H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung và trách nhiệm nuôi dưỡng: Chị Lưu Ngọc Q và anh Bùi
Minh H công nhận vợ chồng có 01 con chung là Bùi Tấn Phát, sinh ngày
16/8/2019.
Chị Lưu Ngọc Q và anh Bùi Minh H thỏa thuận anh Bùi Minh H là người
trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng cháu Bùi Tấn Phát, sinh
ngày 16/8/2019 cho đến khi con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng
lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự
nuôi mình.
- Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị Lưu Ngọc Q và anh Bùi Minh H thỏa
thuận không ai pH cấp dưỡng tiền nuôi con chung.
Người không trực tiếp nuôi con có nghĩa vụ tôn trọng Q của con được sống
chung với người trực tiếp nuôi.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có Q, nghĩa vụ thăm nom
con mà không ai được cản trở.
Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng Q thăm nom để cản trở hoặc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo dục nuôi dưỡng con thì
người trực tiếp nuôi con có Q yêu cầu Tòa án hạn chế Q thăm nom con của
người đó.
Trong trường hợp có yêu cầu của cha mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy
định của pháp luật, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con
hoặc thay đổi mức cấp dưỡng.
- Về tài sản chung và nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
- Về án phí sơ thẩm: Án phí thuận tình ly hôn là 150.000 đồng (một trăm
năm mươi nghìn đồng), chị Lưu Ngọc Q và anh Bùi Minh H thoả thuận chị Lưu
Ngọc Q tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng)
tiền án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được khấu trừ trong số tiền 300.000 đồng (Ba
trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí, lệ phí đã nộp trước đây theo Biên lai thu tạm
ứng phí, lệ phí Tòa án số 0005341 ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Thi hành án
dân sự tỉnh G. Chị Lưu Ngọc Q đã nộp xong án phí dân sự sơ thẩm. Hoàn trả
cho chị Lưu Ngọc Q 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) theo Biên lai
thu tạm ứng phí, lệ phí Tòa án số 0005341 ngày 17 tháng 11 năm 2025.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người pH thi hành án dân sự
có Q thỏa thuận thi hành án, Q yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành
án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh G;
- VKSND khu vực 8- G;
- VKSND tỉnh G;
- Thi hành án Dân sự tỉnh G (Thông
qua Phòng Thi hành án dân sự khu
vực 8, tỉnh G);
- UBND xã Dang Kang;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm