Quyết định số 325/2025/HNGĐ-ST ngày 25/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 325/2025/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 325/2025/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 325/2025/HNGĐ-ST
| Tên Quyết định: | Quyết định số 325/2025/HNGĐ-ST ngày 25/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 14 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 325/2025/HNGĐ-ST |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | . Về quan hệ hôn nhân |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 14
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 325/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 543/2025/TLST-HNGĐ
ngày 01 tháng 12 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Ông Phạm Hoàng N, đa chỉ: Tổ 7, thôn S, xã T huyện Hàm Tân,
tỉnh Bình Thuận (Nay là xã Sơn M, tỉnh Lâm Đồng).
Bị đơn: Bà Phạm Th H, sinh , đa chỉ: Tổ 6 ấp T, xã B, thành phố Hồ Chí
Minh
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84, 116 và Điều 117 Luật Hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17
tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 12 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Hoàng N và bà Phạm Th
H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1.
Về quan hệ hôn nhân:
Ông Phạm Hoàng N và bà Phạm Th H
thuận tình
ly hôn.
2.2. Về con chung: Ông Phạm Hoàng N được trực tiếp nuôi dưỡng con chung
là Phạm Hoàng P.
Bà H không phải cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, cha mẹ vẫn có quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chưa thành niên; người không trực tiếp nuôi con có quyền,
nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở; cha mẹ trực tiếp nuôi con cùng
các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong
việc chăm nom, chăm sóc, giáo dục con.
Vì lợi ích của con, khi có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức được quy
đnh tại khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình, Tòa án có thể quyết đnh việc
thay đổi người trực tiếp nuôi con.
2.3. Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.5. Về án phí:
Ông N phải chu án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn là 75.000đ,
bà H phải chu án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn là 75.000đ, do ông N tự nguyện chu
toàn bộ án phí nên trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000đ
theo biên lai thu số 0043377 ngày 28/11/2025 của Chi cục thi hành án dân sự huyện
Xuyên Mộc; ông N được nhận lại 150.000 đồng.
3.Quyết đnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không b
kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b, 9 Luật thi hành án dân
sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 của Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 14, TPHCM;
- THADS TPHCM;
-UBND xã Bình Châu;
- Lưu hồ sơ vụ án, văn thư.
THẨM PHÁN
Châu Nguyễn Xuân Thu
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm