Quyết định số 32/2026/QĐST-DS ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng trao đổi tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 32/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 32/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 32/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 32/2026/QĐST-DS ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng trao đổi tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng trao đổi tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 32/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 07/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thỏa thuận |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TA N NHÂN DÂN
KHU VC 6 – VNH LONG
Số: 32/2026/QĐST-DS
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Vnh Long, ngày 07 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN S THỎA THUẬN CA CC ĐƯƠNG S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 30 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm
thụ lý số: 26/2026/TLST-DS ngày 20 tháng 01 năm 2026 về việc: “Tranh chấp hợp
đồng mua bán”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Dương Quốc T, sinh năm 1984; Địa chỉ: ấp T, xã H,
tỉnh Vĩnh Long.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Hồng S,
sinh năm 1997; Địa chỉ: ấp V, xã M, tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị T1, sinh năm 1965; Địa chỉ: ấp T, xã H, tỉnh
Vĩnh Long.
Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Nguyễn Thị T1 có nghĩa vụ trả cho ông Dương Quốc T số tiền là
73.000.000 đồng (bảy mươi ba triệu đồng). Ghi nhận ông T không yêu cầu tính lãi
của số tiền 73.000.000 đồng.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông Dương Quốc T không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm, hoàn trả cho
ông Dương Quốc T số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 1.931.000
đồng (một triệu chín trăm ba mươi mốt nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số 0001430 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.
2
+ Bà Nguyễn Thị T1 là người cao tuổi và có đơn xin miễn nộp án phí nên
thuộc trường hợp được miễn nộp án phí dân sự sơ thẩm theo quy định của pháp
luật.
- Về nghĩa vụ chậm thi hành án: Kể từ ngày ông Dương Quốc T có đơn yêu
cầu thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bà
Nguyễn Thị T1 còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo
mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự.
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự (02 bản);
- VKSND khu vực 6 - Vĩnh Long (01 bản);
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (01 bản);
- Phòng Thanh tra, Kiểm tra
và Thi hành án - TAND tỉnh Vĩnh Long (01 bản);
- Lưu: Hồ sơ vụ án (01 bản), Vp (01 bản), Bp (01 bản).
THẨM PHN
Nguyễn Thị Tuyết Nga
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm