Quyết định số 31/2023/QĐST-DS ngày 10/03/2023 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 31/2023/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 31/2023/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 31/2023/QĐST-DS ngày 10/03/2023 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Tiểu Cần (TAND tỉnh Trà Vinh) |
| Số hiệu: | 31/2023/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/03/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | hụi |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN T Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH TRÀ VINH
Số: 31 /2023/QĐST-DS T, ngày 10 tháng 3 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN T, TỈNH TRÀ VINH
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lâm Thị Mai Xuân
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Nguyễn Thị Hồng Nhung
2. Bà Trang Thị Cẩm Nhuần
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 20/2022/TLST-DS ngày 07 tháng 10 năm
2022.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ
án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật
và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Thạch Thị C, sinh năm 1941;
Địa chỉ: Ấp A, xã H, huyện T, tỉnh Trà Vinh.
- Bị đơn: Bà Thạch Thị M, sinh năm 1968;
Ông Thạch Sa M1, sinh năm 1966;
Cùng địa chỉ: Ấp A, xã H, huyện T, tỉnh Trà Vinh.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Nguyên đơn bà Thạch Thị C và bị đơn bà Thạch Thị M thống nhất thỏa thuận
với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án cụ thể như sau:
Bà Thạch Thị M thừa nhận bà Thạch Thị C có tham gia chơi 01 phần trong
dây hụi ngày 10/4/2019 (dương lịch), loại hụi 5.000.000 đồng có 16 phần, ở dây
số 9 và 10 do bà Thạch Thị M làm đầu thảo hụi, bà Mạnh thừa nhận bà C có đóng
hụi sống ở hai dây hụi với số tiền 7.110.000 đồng.

2
Bà Thạch Thị M thừa nhận còn nợ và đồng ý có trách nhiệm trả cho bà Thạch
Thị C số tiền 7.110.000 đồng (Bảy triệu một trăm mười ngàn đồng), bà C không
yêu cầu tính lãi hụi.
Bà Thạch Thị C và bà Thạch Thị M thống nhất với nhau về việc bà Thạch
Thị C không yêu cầu ông Thạch Sa M1 là chồng của bà Thạch Thị M có trách
nhiệm liên đới trả tiền nợ hụi cho bà C.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của bên được thi hành án, cho đến khi
thi hành án xong, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu thêm cho bên
được thi hành án khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất
được quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015 tương ứng với thời
gian chưa thi hành án.
- Về án phí: Hai bên thống nhất thỏa thuận mỗi bên tự nguyện chịu 50% án
phí dân sự sơ thẩm.
Bà Thạch Thị C phải chịu 88.875 đồng án phí nhưng do bà C là người cao
tuổi, có đơn xin miễn giảm án phí thuộc trường hợp được miễn nộp án phí theo
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị quyết 326/NQ-UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án.
Bà Thạch Thị M phải chịu 88.875 đồng án phí (Tám mươi tám ngàn tám
trăm bảy mươi lăm đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tỉnh Trà Vinh; THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- VKSND huyện T;
- Chi cục THADS huyện T;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Đã ký
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 01/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/11/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm