Quyết định số 292/2024/QĐST-HNGĐ ngày 24/09/2024 của TAND huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 292/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 292/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 292/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 292/2024/QĐST-HNGĐ ngày 24/09/2024 của TAND huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Long Thành (TAND tỉnh Đồng Nai) |
Số hiệu: | 292/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 24/09/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN LONG THÀNH
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 292/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Thành, ngày 24 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LONG THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 361, Điều 396 và khoản 4 Điều 397
của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật Hôn
nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 737/2024/TLST-HNGĐ
ngày 13 tháng 9 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Bà Phạm Thị Bích P, sinh năm 1973
Nơi đăng ký thường trú: 129/59/6 đường L, khu phố A, phường B, quận B,
Thành phố Hồ Chí Minh.
Địa chỉ tạm trú: 67A, ấp A, xã B, huyện L, tỉnh Đồng Nai.
2/ Ông Phạm Ngọc Q, sinh năm 1986
Nơi đăng ký thường trú: ấp B, B, thành phố L, tỉnh Đồng Nai.
Địa chỉ tạm trú: tổ E, ấp E, xã T, huyện L, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 16 tháng 9 năm 2024 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội, cụ thể như
sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q yêu
cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q có 1 con
chung là Phạm Nhất H, sinh ngày 10/7/2013. Bà Phạm Thị Bích P, ông Phạm

Ngọc Q thoả thuận bà Phạm Thị Bích P là người trực tiếp nuôi dưỡng con chung;
tạm thời ông Phạm Ngọc Q không phải cấp dưỡng nuôi con.
[3] Về tài sản chung: Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q trình bày tự
thỏa thuận, không yêu cầu tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q trình bày không
có nợ chung.
[5] Về lệ phí: Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q mỗi người phải
chịu 150.000 đồng lệ phí dân sự sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q có 01 con chung
là Phạm Nhất H, sinh ngày 10/7/2013.
Bà Phạm Thị Bích P là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
chung Nguyễn Thành A.
Về cấp dưỡng nuôi con: Tạm thời ông Phạm Ngọc Q không phải cấp dưỡng
nuôi con.
Sau ly hôn, ông Phạm Ngọc Q vẫn thăm nom con chung, không ai được cản
trở ông Q thực hiện quyền này. Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ hoặc
cá nhân, tổ chức theo quy định của pháp luật, Tòa án có thể quyết định thay đổi
người trực tiếp nuôi con, hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên,
cũng như cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Không xem xét, giải quyết.
- Về nợ chung: Không xem xét, giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án:
Bà Phạm Thị Bích P và ông Phạm Ngọc Q phải chịu tiền lệ phí giải quyết
việc dân sự là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng), được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án lệ phí số 0016276 ngày 13/9/2024 của Chi
cục Thi hành án dân sự huyện Long Thành. Bà P và ông Q đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND huyện Long Thành;
- Đương sự;
- UBND xã, phường nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Phạm Ngọc Quyền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 01/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm