Quyết định số 29/2021/QĐST-HNGĐ ngày 17/02/2021 của TAND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 29/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 29/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 29/2021/QĐST-HNGĐ ngày 17/02/2021 của TAND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Châu Thành A (TAND tỉnh Hậu Giang) |
| Số hiệu: | 29/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/02/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận TTLH và sự thỏa thuận của các đương sự Thuong+Nam |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN N
- -
Số: 29 /2021/QĐST-HNGĐ , ngày 17 tháng 02 2021
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 419 /2020/TLST-HNGĐ ngày
25/11/2020 , giữa:
Nguyên đơn: Nguyễn Thị Kim T, sinh năm 1981.
Địa chỉ hộ khẩu thường trú: tổ 7, ấp An Hòa, xã An Hiệp, huyện Châu Thành,
tỉnh Đồng Tháp.
Nơi ở hiện nay: ấp …, xã D, huyện V, tỉnh Hậu Giang.
Bị đơn: Nguyễn Hoàng N, sinh năm 1977.
Địa chỉ hộ khẩu thường trú : tổ …, ấp A, xã A1, huyện C, tỉnh Đồng Tháp.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều: 55, 81, 82 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 04
tháng 02 năm 2021.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 04 tháng 02 năm 2021 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thị Kim T và anh
Nguyễn Hoàng N.
:
Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Kim T và anh Nguyễn Hoàng N thống
nhất đồng ý ly hôn.
Về con chung: Chị T và anh N có một con chung là Nguyễn Hoàng P sinh ngày
29/8/2005. Hiện nay chị T đang nuôi con. Chị T và anh N thỏa thuận thống nhất như
sau:
- Chị T được quyền nuôi con sau ly hôn. Anh N có quyền và nghĩa vụ đến thăm
nom chăm sóc con mà không ai được ngăn cản.
- Chị T không yêu cầu anh N cấp dưỡng nuôi con sau ly hôn, chị T và anh N tự
thỏa thuận việc cấp dưỡng nuôi con sau ly hôn và không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên
Tòa án không xem xét, giải quyết.
Tài sản chung: Chị T và anh N tự thỏa thuận và không yêu cầu Tòa án giải
quyết, nợ chung: chị T và anh N trình bày không có, nên Tòa án không xem xét, giải
quyết.
Về án phí hôn nhân gia đình:
- Chị T và anh N mỗi người phải chịu án phí hôn nhân gia đình là 75.000 đồng.
Chị T tự nguyện chịu toàn bộ án phí hôn nhân gia đình thay anh N. Anh N đồng ý để
chị T chịu toàn bộ án phí hôn nhân gia đình. Như vậy chị T phải nộp toàn bộ án phí hôn
nhân gia đình là 150.000 đồng.
- Số tiền tạm ứng án phí mà chị T đã nộp 300.000 đồng được trừ vào án phí hôn
nhân gia đình phải nộp. Hoàn trả lại cho chị Nguyễn Thị Kim T tiền tạm ứng án phí còn lại
là 150.000 đồng theo Biên lai số 008204 ngày 25/11/2020 của Chi cục thi hành án dân sự
huyện C.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện KSND huyện Châu Thành;
- Chi cục Thi hành án dân sự huyện C;
- UBND xã A1.
- Lưu hồ sơ vụ án.
(NQ.Hưng)
-
GCNKH số 156 ngày 06/9/2004

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương
sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X,
tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ
Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc
Chị trước khi ghi họ tên.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. (vợ + chồng)
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải
quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải thành (kể cả án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm