Quyết định số 274/2022/QĐST-HNGĐ ngày 24/01/2022 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 274/2022/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 274/2022/QĐST-HNGĐ ngày 24/01/2022 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 274/2022/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/01/2022
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Phan Thành D và bà Nguyễn Quyền T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 274/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
TP.T, ngày 24 tháng 01 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 361 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81 82, 83 Điều 85 Luật Hôn nhân
Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sthụ số 47/2022/TLST-HN
ngày 10 tháng 01 năm 2022 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu:
Ông Phan Thành D, sinh năm: 1983;
Địa chỉ thường trú: Số 15B7 LTN, phường B, Quận M, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Địa chỉ tạm trú: Số 162 đường N, phường A, thành phố Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
Bà Nguyễn Quyền T, sinh năm: 1989;
Địa chỉ thường trú: Số 15B7 LTN, phường B, Quận M, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Địa chỉ tạm trú: Số 162 đường N, phường A, thành phố Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ tranh chấp và thẩm quyền giải quyết của Tòa án:
Yêu cầu thuận tình ly hôn loại việc dân sự người yêu cầu hiện cư trú
tại thành phố Thủ Đức. Căn cứ khoản 2 Điều 29; đim b khoản 2 Điều 35; đim
a khoản 1 Điều 39 Bộ lut T tng dân s, yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
2
của Ông Phan Thành D Nguyễn Quyền T thuộc thẩm quyền giải quyết
của Toà án nhân dân thành phố Thủ Đức.
[2] Về yêu cầu của đương sự:
Ông Phan Thành D Nguyễn Quyền T yêu cầu công nhận thuận tình
ly hôn do sự khác biệt trong tính cách, bất đồng quan đim sống, tình cảm
không còn, cuộc sống hôn nhân không hạnh phúc. Trong quá trình giải quyết,
Tòa án đã tiến hành hòa giải đ ông D T đoàn tnhưng không thành. Xét
thấy: Ông Phan Thành D Nguyễn Quyền T tự nguyện kết hôn theo Giấy
chứng nhận kết hôn số 44; Quyn số 1 do Ủy ban nhân dân phường C, Quận M,
Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 28/5/2010. Do đó, quan hệ hôn nhân giữa ông
D và bà T là hoàn toàn tự nguyện và hợp pháp.
Trong thời gian chung sống, ông D T nhiều khác biệt về quan
đim, lối sống, hai bên không th chia sẽ và nhận thấy không còn tình cảm với
nhau, cuộc sống hôn nhân không hạnh phúc. Ông D T đã cố gắng hàn gắn
đ duy trì hạnh phúc gia đình nhưng không kết quả nên yêu cầu Tòa án giải
quyết cho ly hôn đ ổn định cuộc sống, chăm lo cho con.
Xét mâu thuẫn giữa ông D T trầm trọng, đời sống chung không
th kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn của ông D T là hoàn toàn phù hợp với Điều 55 Luật Hôn nhân gia
đình năm 2014 nên có cơ sở chấp nhận.
[3] Xét giữa Ông Phan Thành D Nguyễn Quyền T 02 con chung
tên Phan Thành T sinh ngày 07/01/2014 Phan Nguyễn Minh T, sinh ngày
24/3/2020. Hai bên cùng thỏa thuận thống nhất giao 02 con chung cho T
được trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục việc cấp dưỡng nuôi con
chung do sự tự nguyện của ông D.
Xét sự thỏa thuận tn của ông D T không trái pháp luật đạo đức
hội nên ghi nhận.
[4] Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Về nợ chung: Không có.
[5] Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự thẩm 300.000 (Ba trăm nghìn)
đồng, Ông Phan Thành D tự nguyện chịu.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
3
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sthỏa thuận của các đương sự cụ
th như sau:
- Về hôn nhân: Ông Phan Thành D Nguyễn Quyền T thuận tình ly
hôn.
Quan hệ hôn nhân giữa Ông Phan Thành D Nguyễn Quyền T theo
Giấy chứng nhận kết hôn số 44; Quyn số 1 do Ủy ban nhân dân phường C,
Quận M, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 28/5/2010 chấm dứt k t ngày
quyết định này có hiệu lực pháp luật.
- Về con chung: Ông Phan Thành D Nguyễn Quyền T 02 con
chung tên Phan Thành T sinh ngày 07/01/2014 và Phan Nguyễn Minh T, sinh
ngày 24/3/2020. Hai bên thống nhất giao con chung cho Nguyễn Quyền T
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục việc cấp dưỡng nuôi con chung do
sự tự nguyện của ông D.
Các bên thi hành tại Chi cục Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Quyền nghĩa vcủa T, ông D về việc trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục việc thay đổi người trực tiếp nuôi con chung được thực hiện
theo quy định tại Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014.
Ông Phan Thành D được quyền thăm nom, chăm c giáo dục con
chung.
quyền lợi của con chung khi cần thiết hai bên đều th xin thay đổi
việc nuôi dưỡng hoặc mức cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí:
Lệ phí việc dân sự thẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) Ông Phan
Thành D tự nguyện chịu toàn bộ được trừ vào số tiền tạm ứng án phí ông D đã
nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu số AA/2021/0025178
do Chi cục thi hành thành phố Thủ Đức lập ngày 04 tháng 01 năm 2022.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
4
7, 7a 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- Viện kim sát nhân dân thành phố Thủ
Đức;
- Ủy ban nhân dân phường C, Quận M,
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Lưu: Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Dung
Tải về
Quyết định số 274/2022/QĐST-HNGĐ Quyết định số 274/2022/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất