Quyết định số 272/2024/QĐST-HNGĐ ngày 28/06/2024 của TAND huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 272/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 272/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 272/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 272/2024/QĐST-HNGĐ ngày 28/06/2024 của TAND huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Mỹ Đức (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 272/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/06/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | CNTT ly hôn H-L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỸ ĐỨC TP. HÀ NỘI
Số: 272/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Mỹ Đức, ngày 26 tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 185/2024/TLST-HNGĐ
ngày 12 tháng 6 năm 2024, giữa:
* Nguyên đơn: Anh Lê Văn H, sinh năm 1990.
Nơi ĐKTT: Đội 01, Tổ dân phố T, thị trấn Đ, huyện M, Thành phố Hà Nội.
* Bị đơn: Chị Đỗ Thị L, sinh năm 1994.
Quê quán: xã H, huyện M, TP. Hà Nội
Nơi ĐKTT: Đội 01, Tổ dân phố T, thị trấn Đ, huyện M, thành phố Hà Nội.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức
thu, miễn, giảm thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17
tháng 8 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 8 năm 2024 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Lê Văn H và chị Đỗ Thị L.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Văn H và chị Đỗ Thị L thuận tình ly
hôn.

2.2. Về con chung: Anh Lê Văn H và chị Đỗ Thị L có 03 con chung là cháu
Lê Phúc N, sinh ngày 02/3/2014; cháu Lê Ngọc H, sinh ngày 07/12/2015 và cháu
Lê Kim N, sinh ngày 07/4/2017. Giữ nguyên việc nuôi con như trước khi ly hôn,
cụ thể: Giao anh Lê Văn H tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là
cháu Lê Ngọc H; giao chị Đỗ Thị L tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con
chung là cháu Lê Phúc N và cháu Lê Kim N cho đến khi trưởng thành hoặc cho
đến khi các bên có thay đổi về người trực tiếp nuôi con. Anh H và chị L không yêu
cầu các bên phải cấp dưỡng nuôi con cho nhau. Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con
đối với anh H và chị L cho đến khi các bên có yêu cầu hoặc đến khi có sự thay đổi
khác.
Không ai được ngăn cản quyền thăm hỏi con chung.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung: Anh Lê Văn H và chị Đỗ Thị L đều xác
nhận không có gì nên không yêu cầu xem xét giải quyết.
2.4. Về án phí: Anh Lê Văn H tự nguyện nộp cả 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn sơ thẩm. Số tiền này được đối trừ vào số
tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí anh H đã nộp. Số tiền
được hoàn trả 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) anh H tự nguyện
sung quỹ Nhà nước (theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007922
ngày 12/6/2024 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Mỹ Đức;
- UBND thị trấn Đại Nghĩa;
- Lưu hồ sơ vụ án./.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đình Kiến
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm