Quyết định số 264/2021/QĐST-HNGĐ ngày 15/07/2021 của TAND Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 264/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 264/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 264/2021/QĐST-HNGĐ ngày 15/07/2021 của TAND Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Nam Từ Liêm (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 264/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/07/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn A - Nguyễn Ngọc A |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN NAM TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 58, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 237/2021/TLST-
VHNGĐ ngày 06 tháng 7 năm 2021 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn” giữa:
- Anh Nguyễn A, sinh năm 1987
HKTT: CH1, CT, DA khu nhà ở H, tổ dân phố số 2 T phường P., quận N,
TP. H.
- Chị Bùi Thị A, sinh năm 1996
HKTT: xã T, huyện T. thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn A và chị Bùi Thị A kết hôn trên cơ
sở tự nguyện, có tìm hiểu và đăng ký kết hôn tại UBND xã Xuân Lâm, huyện
Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa ngày 08/3/2018, đây là hôn nhân hợp pháp. Sau 02
năm chung sống, vợ chồng phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống,
không có sự chia sẻ cùng nhau nên mục đích hôn nhân không đạt được. Tòa án
nhân dân quận Nam Từ Liêm đã tiến hành hòa giải để vợ chồng đoàn tụ, nhưng
cả anh A và chị A đều xác định tình cảm vợ chồng không còn và cùng nhất trí đề
nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Xét đơn yêu cầu và các thỏa thuận khác của các đương sự:
- Về con chung: Anh Nguyễn A và chị Bùi Thị A không có con chung.
- Về tài sản chung, công sức, nợ chung: Anh Nguyễn A và chị Bùi Thị A
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN NAM TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 264/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Từ Liêm, ngày 15 tháng 7 năm 2021

không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về lệ phí: Anh Nguyễn A và chị Bùi Thị A cùng thống nhất anh A sẽ
chịu toàn bộ tiền lệ phí ly hôn sơ thẩm theo quy định.
[3] Xét anh Nguyễn A và chị Bùi Thị A thật sự tự nguyện ly hôn, không
có con chung và cùng thống nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết về tài sản
chung và vay nợ chung.
Xét việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ngày 06/7/2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của
luật, không trA đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
- Về tình cảm: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn A và chị Bùi
Thị A.
- Về con chung: Anh Nguyễn A và chị Bùi Thị A không có con chung.
- Về tài sản chung, công sức, nợ chung: Anh Nguyễn A và chị Bùi Thị A
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh Nguyễn A tự nguyện chịu 300.000 đồng lệ phí ly
hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí anh chị đã nộp
theo biên lai số AA/2020/0033666 ngày 06/7/2021 của Chi cục thi hành án dân
sự quận Nam Từ Liêm. Anh Nguyễn A đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Q.Nam Từ Liêm;
- Chi cục THADS Q.Nam Từ Liêm;
- UBND xã Xuân Lâm, Tĩnh Gia,.Thanh Hóa
(GCNKH số 15/2018 ngày 08/3/2018);
- Lưu HS, VP.
THẨM PHÁN
Phan Thị Kim Thanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm