Quyết định số 263/2024/QĐST-HNGĐ ngày 02/05/2024 của TAND Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 263/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 263/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 263/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 263/2024/QĐST-HNGĐ ngày 02/05/2024 của TAND Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Hai Bà Trưng (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 263/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/05/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN HAI BÀ TRƯNG
T PHỐ HÀ NỘI
Số: 263/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hai Bà Trưng, ngày 02 tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HAI BÀ TRƯNG, T PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 35; điểm h khoản 2 Điều 39; khoản 2
Điều 149; Điều 212; Điều 213; Điều 361; Điều 371; Điều 396 và Điều 397 của
Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 219/2024/TLST-HNGĐ
ngày 02 tháng 4 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Anh Nguyễn Chí T, sinh năm 1997
ĐKHKTT: ** ngõ T, phường C, quận H, T phố H
- Chị Nguyễn Thanh H, sinh năm 2000
ĐKHKTT: ** đường N, phường Y, quận T, T phố H.
Hiện ở tại: ** N, phường N, quận L, T phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thanh H và anh Nguyễn Chí T kết
hôn trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường C,
quận H, thành phố H ngày **/6/2019 (Giấy chứng nhận kết hôn số **/20**). Đây
là hôn nhân hợp pháp. Quá trình chung sống, do không hợp nhau về tính cách,
lối sống nên chị H và anh T cùng đề nghị Tòa án nhân dân quận Hai Bà Trưng
công nhận thuận tình ly hôn.
[2]. Về con chung: Anh chị có 02 con chung là Nguyễn Duy H, sinh ngày
28/6/2017 và Nguyễn Duy Đ, sinh ngày 31/7/2020. Ly hôn anh chị cùng thống nhất
để anh T là người trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng 02 con chung, chị H cấp dưỡng
nuôi cả 02 con chung 3.000.000đ (Ba triệu đồng)/tháng.
[3]. Về tài sản chung, nhà ở chung: Anh chị cùng trình bày không có,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về công nợ chung: Anh chị cùng trình bày anh chị không vay nợ ai và
cũng không cho ai vay nợ.
[5] Về lệ phí: Anh T tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí ly hôn sơ thẩm.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 4 năm
2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội. Việc thỏa thuận về nuôi con khi ly hôn của anh chị cũng phù hợp với
nguyện vọng của cháu Nguyễn Duy H.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Chí
T và chị Nguyễn Thanh H.
- Về con chung: anh chị có 02 con chung là Nguyễn Duy H, sinh ngày
28/6/2017 và Nguyễn Duy Đ, sinh ngày 31/7/2020. Ly hôn anh chị cùng thống
nhất thỏa thuận để anh T là người trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng hai con chung,
chị H cấp dưỡng nuôi cả hai con chung 3.000.000đ (Ba triệu đồng)/tháng kể từ
tháng 5/2024 cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi
khác.
Chị Nguyễn Thanh H có quyền và nghĩa vụ thăm nom chăm sóc con
chung, không ai được cản trở.
- Về tài sản chung và nhà ở: Anh chị cùng trình bày không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết nên Tòa không xét.
- Về công nợ chung: Anh chị cùng trình bày không vay nợ ai và cũng
không cho ai vay nợ, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa không xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí việc ly hôn sơ thẩm là 300.000 đồng (Ba trăm
nghìn đồng). Anh Nguyễn Chí T tự nguyện chịu cả, được trừ vào 300.000 đồng
tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 34** ngày **/4/2024 tại Chi cục Thi
hành án dân sự quận Hai Bà Trưng, T phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VSKND quận Hai Bà Trưng;
- UBND phường C;
- THADS quận Hai Bà Trưng;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Hiển V
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm