Quyết định số 250/2026/QĐST-DS ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về tranh chấp về thừa kế tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 250/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 250/2026/QĐST-DS ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về tranh chấp về thừa kế tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về thừa kế tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 250/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/05/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chap di sản thừa kế
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - ĐÀ NẴNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: B2, ngày 15 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 07 tháng 5 năm 2025 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
số: 193/2025/TLST- DS ngày 06 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sđược ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ ván tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Phan Văn T, sinh năm 1968; CCCD: 048068000992; Địa
chỉ: C A, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Bị đơn: Ông Phan Văn T1, sinh năm 1972; CCCD: 048072000997; Địa
chỉ: A A, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Người có quyền lơi, nghĩa vụ liên quan:
Thị Minh T2, sinh năm 1977; CCCD: 048177000611 (vợ ông Phan
Văn T1); Địa chỉ: A A, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Phan Thị Anh T3, sinh năm 2000; CCCD: 048300000476 (con ông Phan
Văn T1). Địa chỉ: A A, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Cháu Trần Phan Như Q, sinh năm 2023; CCCD: 048323003090. (Con gái
T3) Người đại diện: Bà Phan Thị Anh T3.
Phan Thị Thu H, sinh năm 2002; CCCD: 048302000537 (con ông Phan
Văn T1). Địa chỉ: A A, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Huỳnh Thị L, sinh năm 1959; CCCD: 049159001955 (vợ ông Phan Văn
N) Địa chỉ: E A, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
2
Phan Thị H1, sinh năm 1985; CCCD: 048185000908 (con ông Phan Văn
N); Địa chỉ: C T, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Ông Phan Văn D, sinh năm 1987; CCCD: 048087002201 (con ông Phan
Văn N); Địa chỉ: E A, tổ A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Phan Thị B, sinh năm 1989; CCCD: 048189000362 (con ông Phan Văn
N); Địa chỉ: K đường L, phường T, thành phố Đà Nẵng.
Phan Thị L1, sinh năm 1965; CCCD: 048165007331; Địa chỉ: Tổ G,
phường N, thành phố Đà Nẵng.
Ông Phan Văn T4, sinh năm 1969; CCCD: 048069002690; Địa chỉ: E A, tổ
A, phường A, thành phố Đà Nẵng.
Phan Thị B1, sinh năm 1974; CCCD: 048174005224; Địa chỉ: K đường K,
Tổ C, phường N, thành phố Đà Nẵng.
Hồ Thị M, sinh năm 1976; CCCD: 048176000937; Địa chỉ: 4 đường L,
phường N, thành phố Đà Nẵng.
Ông Ho Elvis V (tên trước đây tại Việt Nam: Phan Văn N1 còn tên gọi
khác Hồ Văn N2, sinh năm 1962, hộ chiếu số: A45043601 do Hoa Kỳ cấp ngày
25/7/2024, địa chỉ trú: 676 B, L, G); Ông Ho Elvis V uỷ quyền cho ông Phan
Hữu N3 theo Văn bản uỷ quyền số 2874 ngày 02/3/2026 tại Văn phòng C2.
Ông Ho Tu V1 (tên trước đây tại Việt Nam: Phan Văn T5 còn có tên gọi khác
Hồ Văn T6, sinh năm 1965, hộ chiếu số A40231841 do Hoa Kỳ cấp ngày
26/02/2024 địa chỉ trú: 5219 P, L C); Ông Ho Tu V1 uỷ quyền cho ông Phan
Hữu N3 theo Văn bản uỷ quyền số 2873 ngày 02/3/2026 tại Văn phòng C2.
II. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1/ Về hàng thừa kế: Các đương sự xác nhận hàng thừa kế thứ nhất của cụ
Phan Văn C (còn gọi Hồ Văn C1) cụ Ngô Thị G gồm 09 (chín) người con
gồm: Ông Phan Văn T; ông Phan Văn T1; ông Phan Văn N (chết năm 1990;
vợ Huỳnh Thị L 3 người con Phan Văn D, Phan Thị H1 Phan Thị B);
Phan Thị L1; ông Phan Văn T4; Phan Thị B1; Hồ Thị M, ông Ho Elvis V
và ông Ho Tu V1.
2/ Vdi sản thừa kế: Các ông, bà: ông Phan Văn T; ông Phan Văn T1;
Huỳnh Thị L và 3 cháu Phan Văn D, Phan Thị H1Phan Thị B; bà Phan Thị L1;
ông Phan Văn T4; bà Phan Thị B1; bà Hồ Thị M, ông Ho Elvis V và ông Ho Tu V1
cùng xác định di sản thừa kế của cụ Phan Văn C cụ Ngô Thị G nhà đất
diện tích: 57,4m² tại thửa đất số: 315, tờ bản đồ số: 6, địa chỉ: B khu H, Khu dân
A, phường A, quận S, thành phố Đà Nẵng được UBND quận S, thành phố Đà
Nẵng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền shữu nhà tài sản khác
gắn liền với đất số CV 005196 ngày 26 tháng 6 năm 2020, do ông Phan Văn T1
người đại diện cho các đồng thừa kế theo pháp luật đứng tên trong Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất của ông
3
Phan Văn C (chết) và bà Ngô Thị G (chết). Giá trị tài sản theo Chứng thư thẩm định
giá số 430/2026/141 của Công ty cổ phần T8 giá dịch vụ tài chính BTC miền T7
là: 6.450.533.448 đồng (Sáu tỷ, bốn trăm năm mươi triệu, năm trăm ba mươi ba
ngàn, bốn trăm bốn mươi tám đồng).
3/ Về sự thống nhất chia di sản thừa kế: Các ông, bà: ông Phan Văn T;
Huỳnh Thị L và 3 cháu Phan Văn D, Phan Thị H1Phan Thị B; bà Phan Thị L1;
ông Phan Văn T4; bà Phan Thị B1; bà Hồ Thị M, ông Ho Elvis V và ông Ho Tu V1
cùng thống nhất giao cho ông Phan Văn T1 được quyền sở hữu, quản lý, sử dụng
toàn bộ nhà và đất có diện tích: 57,4m² tại thửa đất số: 315, tờ bản đồ số: 6, địa chỉ:
B khu H, Khu dân A, phường A, quận S, thành phố Đà Nẵng được UBND
quận S, thành phố Đà Nẵng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CV 005196 ngày 26 tháng 6 năm 2020, do
ông Phan Văn T1 người đại diện cho các đồng thừa kế theo pháp luật đứng tên
trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn
liền với đất của ông Phan Văn C (chết) và bà Ngô Thị G (chết).
4/ Các ông, bà: ông Phan Văn T; Huỳnh Thị L 3 cháu Phan Văn D,
Phan Thị H1Phan Thị B; bà Phan Thị L1; ông Phan Văn T4; bà Phan Thị B1; bà
Hồ Thị M, ông Ho Elvis V và ông Ho Tu V1 cùng thống nhất tặng cho toàn bộ kỷ
phần được hưởng cho ông Phan Văn T1.
Các đương sự được quyền liên hvới quan Nhà nước thẩm quyền để
thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hữu nhà
và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
5/ Về chi phí tố tụng:
Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ: 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng) ông Phan
Văn T tự nguyện chịu (đã nộp tạm ứng và chi xong).
Chi phí thẩm định giá 32.000.000 đồng (Ba mươi hai triệu đồng) ông Phan
Văn T tự nguyện chịu (đã nộp tạm ứng và chi xong).
6/ Về án phí dân sự thẩm: Ông Phan Văn T1 tự nguyện chịu án phí dân
sự thẩm 57.225.267 đồng (Năm mươi bảy triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn
hai trăm sáu mươi bảy đồng).
Hoàn trả cho ông Phan Văn T số tiền 3.571.429 đồng (Ba triệu năm trăm bảy
mươi mốt nghìn bốn trăm hai mươi chín đồng) đã nộp tại biên lai thu số 0002834
ngày 06 tháng 10 năm 2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng.
III. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
IV. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi nh án n sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án
4
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực 2 - Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trương Thị Hai
Tải về
Quyết định số 250/2026/QĐST-DS Quyết định số 250/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 250/2026/QĐST-DS Quyết định số 250/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất