Quyết định số 24/QĐST ngày 13/04/2021 của TAND huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 24/QĐST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 24/QĐST
| Tên Quyết định: | Quyết định số 24/QĐST ngày 13/04/2021 của TAND huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Quang Bình (TAND tỉnh Hà Giang) |
| Số hiệu: | 24/QĐST |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/04/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Triệu Thị H - Phượng Tà Ch ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN QUANG BÌNH
TỈNH HÀ GIANG
Số: 24/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quang Bình, ngày 13 tháng 4 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ Hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 16/2021/TLST-HNGĐ ngày 23/3/2021
về việc ly hôn, tranh chấp về nuôi con, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Triệu Thị H, sinh năm 1996; nơi cư trú: Thôn N, xã T,
huyện Q, tỉnh Hà Giang; số CMND 073547*** do Công an tỉnh Hà Giang cấp
ngày 06/02/2017.
- Bị đơn: Anh Phượng Tà Ch, sinh năm 1996; nơi cư trú: Thôn N, xã T,
huyện Q, tỉnh Hà Giang; số CMND 073509*** do Công an tỉnh Hà Giang cấp
ngày 19/4/2016.
Căn cứ vào khoản 3, 4 Điều 147, khoản 1, 2 Điều 212, khoản 1 Điều 213 của
Bộ luật Tố tụng dân sự; các điều 51, 55, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
khoản 1 Điều 6; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5, điểm a khoản 6 Điều 27 Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà
án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
05/4/2021.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05/4/2021 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Triệu Thị H và anh Phượng
Tà Ch.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
a. Về quan hệ hôn nhân: Chị Triệu Thị H và anh Phượng Tà Ch tự nguyện
thuận tình ly hôn.
b. Về nuôi con: Chị Triệu Thị H trực tiếp nuôi dưỡng cháu Phượng Ngọc
L, sinh ngày 24/7/2013 và cháu Phượng Thị H sinh ngày 18/5/2015. Anh
Phượng Tà Ch cấp dưỡng nuôi cháu Phượng Ngọc L cho chị H số tiền
1.000.000 đồng/1 tháng cho đến khi cháu L đủ 18 tuổi. Thời gian cấp dưỡng từ
tháng 4/2021. Phương thức cấp dưỡng theo từng tháng. Anh Phượng Tà Ch
không phải cấp dưỡng nuôi cháu Phượng Thị H.
Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ đi lại
thăm nom, chăm sóc con mà không ai được cản trở.
c. Về tài sản, công nợ chung: Không có, không yêu cầu giải quyết.
d. Về án phí: Chị Triệu Thị H tự nguyện chịu án phí dân sự sơ thẩm (ly
hôn) là 150.000
đ
(một trăm năm mươi nghìn đồng) và án phí dân sự sơ thẩm đối
với nghĩa vụ cấp dưỡng là 150.000
đ
(một trăm năm mươi nghìn đồng), được trừ
vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000
đ
(ba trăm nghìn
đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 03601 ngày 23/3/2021
của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Q, tỉnh Hà Giang. Chị H đã nộp đủ.
Kể từ khi quyết định có hiệu lực pháp luật, kể từ ngày có đơn yêu cầu thi
hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các
khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu các khoản lãi của số
tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ
luật dân sự năm 2015 tưng ứng với thời gian chậm trả.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều
7a và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. Ngoài ra, người có quyền lợi có
liên quan trong quá trình thi hành án có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại
Điều 7b Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Toà án ND tỉnh Hà Giang;
- VKSND huyện Q;
- CCTHADS huyện Q;
- UBND xã T;
(nơi đã thực hiện việc đăng ký kết hôn);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ, VP, AV.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hải Phƣơng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm