Quyết định số 24/2024/QĐST-DS ngày 29/06/2024 của TAND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 24/2024/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 24/2024/QĐST-DS ngày 29/06/2024 của TAND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Cẩm Thủy (TAND tỉnh Thanh Hóa)
Số hiệu: 24/2024/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/06/2024
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị Phạm Thị Huệ và anh Phạm Văn Tuân có vay của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng số tiền theo các hợp đồng cụ thể sau
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CẨM THỦY
TỈNH THANH HÓA
Số: 24/2024/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cẩm Thủy, ngày 29 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn c Điu 463 Bộ luật dân sự; Điều 212 và Điều 213 ca B lut t tng
dân s;
Căn cứ khoản 3 điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; điểm b khoản 1, khoản 3
điều 24; khoản 7 điều 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016
ca Ủy ban Thưng v Quc hi, quy định v mc thu, min, gim, thu np,
qun lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 21 tháng 6 năm 2024, về việc các
đương sthoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bvụ án dân sự thụ
số: 08/2024/TLST-DS, ngày 08 tháng 3 năm 2024, về việc “Tranh chấp hợp
đồng tín dụng”.
XÉT THẤY:
Các tho thun của các đương sự đưc ghi trong biên bn hoà gii thành v
vic gii quyết toàn b v án t nguyn; ni dung tho thun giữa các đương
s không vi phạm điều cm ca luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V (V1); đa ch: s H L, phường L, qun
Đ, Thành Phố Hà Ni.
Người đại din theo pháp lut: Ông Ngô Chí D Chc v: Ch tch Hi
đồng qun tr V1.
Người đại din theo u quyn: Ông Nguyễn Hồng B chức danh: Trưởng
phòng thu hội nợ KHCN PƯN MB (Văn bản u quyn s 62/2023/UQN-CTQT
ngày 02/8/2023). Ông B u quyn li cho bà Th H; địa ch: Tng C, tòa nhà
B Đại l L, phường L, thành ph T.
- B đơn: Phạm Thị H1, sinh năm 1988 ông Phm Văn T, sinh năm
1986; địa ch: Thôn T, xã C, huyn C, tnh Thanh Hóa.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Ch Phm Th H1 anh Phạm Văn T vay ca Ngân hàng TMCP V s
tin theo các hợp đồng c th sau:
- Hợp đồng cho vay hạn mức số LN2306299583631 khế ước nhận nợ
kèm theo ngày 01/7/2023, số tiền vay 3.000.000.000 đồng.
- Hợp đồng cho vay hạn mức số LN2208086438773 khế ước nhận nợ
kèm theo: Số tiền vay 860.000.000 đồng.
- Hợp đồng cho vay không tài sản đảm bảo, mở và sử dụng tài khoản thanh
toán, dịch vụ Ngân hàng Đ, ngày 07/4/2022, số tiền 285.000.000 đồng.
- Ngày 05/9/219 hợp đồng phát hành thẻ online số 294-P9968673, s
tiền 10.312.500 đồng.
Tài sản đảm bo cho khon vay gm:
Tài sn 1: Toàn b quyn s dụng đất và tài sn gn lin với đất, thuc tha
s 646, t bản đồ s 37, din tích 266m
2
, bản độ địa chính t l 1/2000, đa ch:
Thôn K (nay thôn Đ), C, huyện C, tnh Thanh Hóa, theo giấy chứng nhận
quyền sử dụng đt s H01645 do y ban nhân dân huyn C cp ngày 22/9/2015
cho ông Phạm Văn T, bà Phm Th H1.
Tài sn 2: Toàn b quyn s dụng đt, quyn s hu nhà tài sn gn
lin với đất, thuc thửa đt s 800, t bản đồ s 34, din tích 740m
2
, địa ch:
thôn T, C, huyn C, tnh Thanh Hóa, bản đồ địa chính đo vẽ năm 2008, theo
giy chng nhn quyn s dụng đất s CH02393 do y ban nhân dân huyn C
cấp ngày 05/10/2021 cho Thị Q, chỉnh trang IV chuyển nhượng cho
ông Phạm Văn T, bà Phm Th H1 ngày 06/10/2021.
Tài sn 3: Toàn b quyn s dụng đt, quyn s hu nhà tài sn gn
lin với đất, thuc tha đất s 608, t bản đ s 34, din tích 745m
2
bản đồ địa
chính đo vẽ năm 2008, đa ch: thôn T, C, huyn C, tnh Thanh Hóa, theo
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất s CH02392 do y ban nhân dân huyn C
cp ngày 05/10/2021 cho bà Ngô Ngọc T1, chỉnh lý trang IV chuyển nhượng
cho ông Phạm Văn T, bà Phm Th H1 ngày 06/10/2021.
Tài sn 4: Toàn b quyn s dụng đt, quyn s hu nhà tài sn gn
lin với đất, thuc thửa đất s 187, t bản đồ s 37, din tích 2226m
2
, bản đồ địa
chính t l 1/2000, địa ch: thôn K (nay thôn Đ), xã C, huyện C, tnh Thanh Hóa,
theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất s H01958 do y ban nhân dân huyn
C cp ngày 01/8/2017 cho ông Phạm Văn B1, Đinh Thị S, chỉnh trang IV
chuyển nhượng cho ông Phạm Văn T, bà Phm Th H1 ngày 27/10/2021.
Tổng số tiền nợ: Tính đến ngày 21/06/2024, vợ chồng chH1, anh T còn nợ
của Ngân hàng TMCP V tổng số tiền gốc và tiền lãi là 4.821.043.157 đồng (Bn
t tám trăm hai mươi mt triệu không trăm bốn mươi ba nghìn một trăm năm
mươi bảy đồng) đồng. Trong đó: Tin gốc 4.117.932.822đ, tin lãi tính đến ngày
21/6/2024 gm: lãi trong hạn 146.908.441đ (lãi thanh toán hàng tháng còn
thiếu); lãi quá hạn 527.360.177đ; lãi chậm trả 28.841.717đ.
V chng ch Phm Th H1, anh Phạm Văn T trách nhim thanh toán
toàn b s tiền trên, chia làm hai đợt như sau:
Đợt 1: Ngày 25/7/2024 tr s tiền 300.000.000 đồng.
Đợt 2: Ngày 30/8/2024, trả toàn bộ số tiền gốc và lãi tính đến ngày
21/6/2024 s tiền 4.521.043.157 đng tiếp tc tr tin lãi phát sinh kể từ
ngày 22/6/2024 cho đến khi thanh toán xong khon n trên cho Ngân hàng.
Nếu đến hạn, chị H1, anh T không trả đúng đsố tiền còn nợ, Ngân
hàng TMCP V (VPB) quyền yêu cầu quan có thẩm quyền biên, phát
mại tài sản thế chấp theo quy định của pháp luật.
Về án phí: Ghi nhận sự tự nguyện của chPhạm Thị H1 anh Phạm Văn
T về việc nhận nạp toàn bộ án phí DSST. Chị H1, anh T phải nộp 56.410.522đ.
Trả lại cho Ngân hàng TMCP V số tiền nộp tạm ng 56.223.000, theo biên lai
thu tạm ứng án phí số BLTU/23/0000938, ngày 05/3/2024, tại Chi cục Thi hành
án dân sự huyện Cẩm Thủy.
3. Quyết đnh này hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi hành án
dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án
hoc b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Cẩm Thủy;
- Các cơ quan hữu quan;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Vũ Thị Dung
Tải về
Quyết định số 24/2024/QĐST-DS Quyết định số 24/2024/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 24/2024/QĐST-DS Quyết định số 24/2024/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất