Quyết định số 23/2026/QĐST-DS ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 23/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 23/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 23/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 23/2026/QĐST-DS ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 23/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ đình chỉ giải quyết vụ án dân sự Đoàn Thị Nga - Đào Ngọc Huy |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 23/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph, ngày 18 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 10 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 10/2026/TLST-DS ngày 19 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Bà Đoàn Thị Ng, sinh năm 1981; HKTT: thôn Đội 3, xã H,
tỉnh Ph.
Bị đơn: Ông Đào Ngọc H, sinh năm 1991; HKTT: thôn Bình Tân, xã H,
tỉnh Ph.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Ông Đào Ngọc H có nghĩa vụ thanh toán trả cho bà Đoàn Thị Ng số tiền
230.000.000 đồng (Hai trăm ba mươi triệu đồng).
Ghi nhận việc bà Đoàn Thị Ng không yêu cầu tính lãi số tiền trên.
Về án phí: Ông Đào Ngọc H tự nguyện chịu toàn bộ tiền án phí dân sự sơ
thẩm là 5.750.000 đồng (Năm triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng). Bà Đoàn
Thị Ng được nhận lại số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 6.000.000 đồng
(Sáu triệu) theo biên lai số: 0000397 ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Thi hành
án dân sự tỉnh Ph.
3. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn phải thi hành án theo mức lãi xuất quy định tại Điều 357; Điều 468
của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS Khu vực 13, tỉnh Ph;
- Cổng thông tin TAND;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện gì thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố)
đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội).
(2) Ghi họ tên, địa chỉ của chồng và của vợ. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh
hoặc Chị trước khi ghi họ tên.
(3) Ghi họ tên, địa vị pháp lý trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các
đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể
cả án phí).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm