Quyết định số 215/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 215/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 215/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La
Số hiệu: 215/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – SƠN LA
Số: 215/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 02 tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h vụ án dân sự thụ số 291/2026/TLST-HNGĐ ngày 11
tháng 03 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Mè Văn V, sinh ngày 01/05/1987. Căn cước công dân
s 014087005xxx. Địa ch: Bn T, xã Y, tỉnh Sơn La.
- B đơn: Ch Vì Th T, sinh ngày 30/06/1990. n cưc công dân s
014190006xxx. Đa ch: Bn T, xã Y, tỉnh Sơn La.
n cứ o Điều 212, 213 khoản 3 Điều 147 của Bộ luật ttụng n sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 59, 81, 82, 83 Điều 84 của Luật hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ đim đ khoản 1 Điều 12; Điu 14; Điều 15 Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 14
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, qun sử dụng án phí và lệ phí Tòa
án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
25 tháng 03 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 25 tháng 03 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hòa giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Mè Văn V và chị Vì Thị T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Anh chị thỏa thuận.
Giao cháu Mè Hoài S, sinh ngày 29/06/20216 cho anh Mè Văn V trực tiếp
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến khi trưởng thành (đủ 18 tuổi) và khả
năng lao động hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Giao cháu Th Thy T, sinh ngày 08/06/2009; cháu Th Bo N,
sinh ngày 20/10/20213 cháu Minh Đ, sinh ngày 14/04/2018 cho chị
Thị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến khi 03 cháu trưởng thành
(đủ 18 tuổi) có khả năng lao động hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của
pháp luật.
Anh Văn V nhn cấp dưỡng nuôi con chung là cháu Th Bo N,
sinh ngày 20/10/20213 cháu Minh Đ, sinh ngày 14/04/2018 cùng ch
Th T mi mt cháu 1.500.000đ (Mt triệu năm trăm nghìn đồng)/tháng/01
cháu cho đến khi trưởng thành đ 18 tui kh năng lao đng hoc s
thay đổi khác theo quy định, phương thc cấp dưỡng theo tùng tháng, thi hành
t 01/06/2026.
Không ai được cn tr quyền trông nom, thăm nom, chăm sóc, nuôi
ng, giáo dc con chung sau khi ly hôn.
- Về i sản chung: Anh chị t tha thun vi nhau, không khai, không
yêu cu Tòa án gii quyết.
- Về n chung: Anh chị cam kết không có nợ chung, không đề nghị Tòa án
giải quyết.
- Về án phí: Nguyên đơn anh Văn V b đơn chị Th T đồng
bào dân tc thiu s trú vùng có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nên anh Vi và ch T đưc min tin án phí thun tình ly hôn và anh V đưc min
tin án phí cấp dưỡng theo quy đnh ca pháp lut.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hp bn án, quyết định được thi hành án quy định tại Điều 2
Lut thi hành án dân s thì người đưc thi hành án dân sự, người phi thi hành
án dân s quyn tha thun thi hành án, quyn u cu thi hành án, t
nguyn thi hành án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6,
7, 7a, 7b, Điu 9 Lut thi hành án dân s; thi hiệu thi hành án được thc
hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi hành án dân sự”
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sơn La;
- VKSND Khu vực 4 – Sơn La;
- THADS tỉnh Sơn La;
- UBND xã Yên Châu;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ, VT.
THẨM PHÁN
Cầm Ngọc Thương
Tải về
Quyết định số 215/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 215/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 215/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 215/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất