Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 21/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 21/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu: | 21/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị H và anh Hoàng Tiến D |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – THÁI NGUYÊN
Số: 21/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 19/2026/TLST- HNGĐ
ngày 06 tháng 02 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trương Thị H, sinh năm 2006
Địa chỉ: Xóm B, xã C, tỉnh Thái Nguyên.
- Bị đơn: Anh Hoàng Tiến D, sinh năm: 2005.
Địa chỉ: Thôn A, xã C, tỉnh Thái Nguyên.
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; Khoản 7 Điều 26, điểm a
Khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm
2016 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 02 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị H và anh Hoàng
Tiến D.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Trương Thị H và anh Hoàng Tiến D thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Hoàng Tiến D có nghĩa vụ trực tiếp trông nom, nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung Trương Thị Thu H1, sinh ngày
13/10/2023 cho đến khi con chung Trương Thị Thu H1 đủ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, chị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai
được cản trở.
- Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Hoàng Tiến D không yêu cầu chị
Trương Thị H cấp dưỡng nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Chị Trương Thị H và anh Hoàng Tiến D không có tài
sản chung.
- Về nợ chung: Chị Trương Thị H và anh Hoàng Tiến D không có nợ
chung.
- Về án phí: Chị Trương Thị H tự nguyện chịu 150.000đ (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn sơ thẩm; được trừ vào số tiền tạm ứng án
phí chị H đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số: 0000581
ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên. Hoàn lại
cho chị Trương Thị H số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan có quyền thoả thuận thi hành
án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự,
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV6;
- UBND xã Chợ Mới, Thái Nguyên
(Nơi ĐKKH);
- THADS tỉnh Thái Nguyên;
- Tòa án tỉnh Thái Nguyên (kèm BBHGT);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Triệu Thị Vang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm